D
Dicread
HomeDictionaryCconical

conical

hình nón
Tính từ
So sánh hơn: more conicalSo sánh nhất: most conical

conical là mt tính tdùng để mô tnhng vt thcó hình dng ging như mt hình nón, tc là có mt mt đáy tròn và thu hp dn vmt đim duy nht ở đỉnh. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch đơn gin là "hình nón".

Sc thái sdng và ngcnh

Tconical thường được sdng trong các ngcnh kthut, hình hc hoc mô tchi tiết vkiến trúc và tnhiên. Nó mang tính cht mô tkhách quan vhình khi. Ví dụ, khi nói vmt chiếc nón lá hoc mt ngn núi la có hình dáng đặc trưng, conical là tchính xác nht để din đạt.

Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Vit là sphân bit gia conical và pyramidal. Trong khi conical mô thình nón vi đáy tròn và đường cong mượt mà dn lên đỉnh, thì pyramidal mô thình kim ttháp vi đáy đa giác (thường là hình vuông) và các mt bên là hình tam giác phng. Vic nhm ln hai tnày slàm thay đổi hoàn toàn hìnhnh trc quan ca vt thể.

Đúng: a conical hat (mt chiếc nón lá - có đáy tròn)
Sai: a pyramidal hat (mt chiếc mũ hình kim ttháp - có đáy vuông)

Lưu ý vthut ngvà kết hp t

Trong tiếng Anh, conical thường đi kèm vi các danh tchvt thcthể để to thành cm danh tmô thình dáng. Người hc nên chú ý không nhm ln conical vi các tchhình dng thuôn dài khác như tapered (thuôn nhn). Tapered chmô tvic mt vt hp dn vmt đầu, nhưng không nht thiết phi to thành mt hình nón hoàn chnh.

conical shape: hình dng hình nón
conical flask: bình tam giác (trong phòng thí nghim hóa hc)
conical roof: mái hình nón

Vmt ngpháp, conical là mt tính tthun túy, luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết để mô tả đặc đim ca chngữ.

Ý nghĩa

Tính từhình nón

Có hình dạng của một hình nón

The conical roof of the turret was covered in slate.

Mái hình nón của tòa tháp canh được lợp bằng đá phiến.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error