D
Dicread
HomeDictionaryIidealization

idealization

sự lý tưởng hóa / sự mô hình hóa lý tưởng
Danh từ
Số nhiều: idealizations

idealization mang sc thái mô tmt quá trình biến đổi thc tế thành mt phiên bn hoàn ho, không tì vết. Trong tâm lý hc và đời sng hàng ngày, tnày thường ám chxu hướng nhìn nhn mt người, mt svt hoc mt giai đon trong quá khmt cách quá tích cc, dn đến vic bqua nhng khuyết đim hoc sai sót thc tế. Điu này khác vi optimism (slc quan), vì idealization có thdn đến nhng kvng phi thc tế và gây tht vng khi đối mt vi stht.

Ví dụ, khi mt người mi yêu nhìn đối phương như mt "thiên thn" không có li lm, đó chính là idealization. Ngược li, nếu bn chỉ đơn gin là tin rng mi chuyn stt đẹp, đó là optimism.

Skhác bit trong ngcnh chuyên môn

Trong các lĩnh vc khoa hc và kthut, idealization không mang nghĩa tiêu cc hay mơ mng. Thay vào đó, nó là mt công ctư duy chiến lược. Đây là quá trình lược bnhng chi tiết phc tp, gây nhiu ca thế gii thc để to ra mt mô hình đơn gin hóa, giúp các nhà khoa hc ddàng tính toán và phân tích các quy lut ct lõi.

Trong đời sng: idealization thường đi kèm vi cm xúc và schquan (ví dụ: lý tưởng hóa tình yêu).
Trong khoa hc: idealization là mt phương pháp lun khách quan để đơn gin hóa hthng (ví dụ: lý tưởng hóa mt bmt là hoàn toàn nhn).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ idealization vi perfectionism (chnghĩa hoàn ho). Trong khi perfectionism là nlc đạt được shoàn ho trong hành động và kết quả, thì idealization li nmcách nhìn nhn và hình dung vmt đối tượng.

Mt sai lm phbiến là sdng idealization để chvic đặt ra mc tiêu cao cả. Để din đạt vic thiết lp tiêu chun cao, hãy sdng setting high standards thay vì idealization, vì idealization nhn mnh vào vic "tưởng tượng" hơn là "thc hin".

Ý nghĩa

Danh từsự lý tưởng hóa

Hành động mô tả hoặc tưởng tượng điều gì đó tốt đẹp hơn thực tế

The idealization of childhood often ignores the difficulties of early development.

Việc lý tưởng hóa thời thơ ấu thường bỏ qua những khó khăn trong giai đoạn phát triển sớm.

Danh từsự mô hình hóa lý tưởng

Quá trình tạo ra một mô hình khái niệm hoặc một phiên bản đơn giản hóa của một hệ thống để giúp việc phân tích hoặc thấu hiểu trở nên dễ dàng hơn

In physics, the idealization of a gas as a collection of point particles simplifies the mathematical calculations.

Trong vật lý, việc lý tưởng hóa một chất khí thành một tập hợp các hạt điểm giúp đơn giản hóa các phép tính toán học.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error