D
Dicread
HomeDictionaryPpraline

praline

kẹo hạt đường / kẹo sô-cô-la nhân hạt
Danh từ
Số nhiều: pralines

praline là mt thut ngữ đặc thù trongm thc, mô thai loi ko khác nhau tùy thuc vào khu vc địa lý, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Anh. Ti Hoa Kỳ, đặc bit là vùng New Orleans, praline thường được hiu là ko ht đường, mt loi ko cng hoc mm làm từ đường caramel và các loi ht (thường là ht hồ đào). Trong khi đó, ti Pháp và nhiu nơi khácchâu Âu, praline li ám chko sô-cô-la nhân ht, nơi ht được bao phbi đường ri đặt trong lp sô-cô-la.

Phân bit ngcnh sdng

Khi sdng tnày, bn cn lưu ý đến bi cnh văn hóa để tránh hiu lm vthành phn món ăn:

Nếu bn đang đọc mt thc đơn món tráng ming kiu Mhoc min Nam Hoa Kỳ, hãy hiu praline là ko ht đường. Ví dụ: praline pecans (ht hồ đào bc đường).
Nếu bn đangmt tim bánh ngt cao cp kiu Pháp hoc ca hàng sô-cô-la, praline slà ko sô-cô-la nhân ht. Ví dụ: praline truffle (ko sô-cô-la nhân ht dng viên tròn).

Lưu ý vdch thut và din đạt

Trong tiếng Vit, không có mt từ đơn duy nht để bao hàm chai khái nim này. Do đó, thay vì chdch ngn gn là "ko praline", người dch nên cthhóa thành "ko ht đường" hoc "ko sô-cô-la nhân ht" để đảm bo tính chính xác vmtm thc.

Sai: Tôi mun mua mt ít praline. (Không rõ là loi ko nào)
✅ Đúng: Tôi mun mua mt ít ko ht đường. (Khi nói về đặc sn New Orleans)
✅ Đúng: Tôi mun mua mt hp ko sô-cô-la nhân ht. (Khi nói vsô-cô-la Bhoc Pháp)

Ý nghĩa

Danh từkẹo hạt đường

Một loại kẹo làm từ các loại hạt, thường là hạnh nhân hoặc hạt hồ đào, được bao phủ bởi đường caramel

The bakery sells handmade pralines made with Georgia pecans.

Tiệm bánh bán những viên kẹo hạt đường làm thủ công với hạt hồ đào Georgia.

Danh từkẹo sô-cô-la nhân hạt

Một loại kẹo sô-cô-la có nhân là bột hạt hoặc một hạt nguyên hạt được bao phủ bởi đường

She bought a box of Belgian pralines as a gift.

Cô ấy đã mua một hộp kẹo sô-cô-la nhân hạt Bỉ để làm quà tặng.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error