D
Dicread
HomeDictionaryBbonbon

bonbon

kẹo chocolate
Danh từ
Số nhiều: bonbons

bonbon là mt tmượn ttiếng Pháp, dùng để chnhng viên ko nhỏ, thường là ko chocolate cao cp vi nhân kem, trái cây hoc ht bên trong. Trong tiếng Anh, tnày mang sc thái sang trng và tinh tế hơn so vi tcandy (ko nói chung). Khi sdng bonbon, người nói thường gi lên hìnhnh nhng hp ko quà tng được trình bày đẹp mt trong các ca hàng bánh ko chuyên dng.

Sc thái biu cm và cách dùng

Ngoài nghĩa đen là mt loi ko, bonbon còn được sdng như mt thut ngthân mt (term of endearment) để gi mt người hoc mt vt gì đó cc kỳ đáng yêu, ngt ngào. Cách dùng này tương tnhư cách gi "cc cưng" hoc "bé yêu" trong tiếng Vit, thường dùng cho trem hoc người yêu thương.

Nghĩa thc: A box of assorted bonbons (Mt hp ko chocolate đủ loi).
Nghĩa bóng: My little bonbon (Cc cưng nhca tôi).

Lưu ý cho người hc

Người hc cn phân bit bonbon vi candy hoc sweet. Trong khi candy là tbao quát cho tt ccác loi ko, bonbon chtp trung vào nhng viên ko nhỏ, có nhân và thường là chocolate. Đừng nhm ln vic sdng bonbon trong các ngcnh thông thường như ko mút hay ko do, vì điu đó slàm mt đi sc thái đặc trưng ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từkẹo chocolate

Một viên kẹo nhỏ, thường là sô-cô-la với nhân mềm hoặc kẹo bọc đường

She bought a box of assorted bonbons for the party.

Cô ấy đã mua một hộp kẹo sô-cô-la hỗn hợp cho bữa tiệc.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error