D
Dicread
HomeDictionaryCconfection

confection

kẹo bánh / tác phẩm cầu kỳ
Danh từ
Số nhiều: confections

confection thường được dùng để chnhng loi đồ ngt được chế biến công phu, không chỉ đơn thun là ko mà còn bao gm các loi bánh ngt, mt hoc sô-cô-la cao cp. Trong tiếng Vit, tnày có thdch linh hot tùy theo ngcnh, nhưng luôn mang hàm ý vsngt ngào và stmtrong chế biến.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi dùng vi nghĩa thc phm, confection gi lên hìnhnh nhng món đồ ngt đẹp mt, thường được bán trong các tim bánh hoc ca hàng ko chuyên dng. Tuy nhiên, tnày còn có mt nghĩa bóng rt đặc trưng để mô tmt vt thhoc tác phm được to ra mt cách quá mc cu kỳ, đôi khi đến mc nhân to hoc phô trương. Trong trường hp này, nó không còn mang nghĩa "ngt" mà mang nghĩa "din" hoc "tô vẽ".

Ví dvề đồ ngt: a box of chocolate confections (mt hp sô-cô-la ho hng).
Ví dvscu kỳ: The dress was a glittering confection of lace (Chiếc váy là mt skết hp cu klp lánh ca ren).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit confection vi candy hoc sweet. Trong khi candy là tthông dng để chko nói chung, confection mang sc thái trang trng hơn và bao hàm phm vi rng hơn (bao gm cbánh ngt và các sn phm đường tinh xo).

Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln confection vi confession (li thú ti) do cách viết gn ging nhau. Trong tiếng Vit, không có tmượn trc tiếp cho confection, vì vy hãy tp trung vào vic chuyn ngda trên tính cht "ngt" hoc "cu kỳ" ca đối tượng được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từkẹo bánh

Một loại thực phẩm, thường là đồ ngọt, được làm từ đường hoặc siro, chẳng hạn như kẹo hoặc bánh ngọt tinh xảo

The bakery window was filled with an array of colorful confections.

Cửa sổ tiệm bánh đầy ắp một loạt các loại kẹo bánh đầy màu sắc.

Danh từtác phẩm cầu kỳ

Một thứ được xây dựng hoặc lắp ghép theo cách phức tạp, tỉ mỉ hoặc nhân tạo

The new opera house is a glittering architectural confection of glass and steel.

Nhà hát opera mới là một tác phẩm kiến trúc lộng lẫy được kết hợp từ kính và thép.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error