D
Dicread
HomeDictionaryBbuck

buck

con hươu đực / đô la / con thỏ đực hoặc dê đực / chống lại / chồm lên
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: bucksQuá khứ: buckedPhân từ 2: buckedV-ing: bucking

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong tiếng Anh, buck là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác nhau tùy thuc vào lĩnh vc. Khi nói về động vt, tnày dùng để chnhng con đực ca mt sloài cthnhư hươu, thhoc dê. Người hc cn lưu ý không dùng buck cho tt ccác loài động vt đực mà phi dùng các tchuyên bit như bull cho bò hoc ram cho cu.

Trong đời sng hàng ngày, đặc bit là trong tiếng Anh Mỹ, buck được dùng như mt tlóng phbiến để thay thế cho dollar (đô la). Cách dùng này mang sc thái thân mt, không trang trng. Ví dụ, thay vì nói ten dollars, bn có thnói ten bucks khi trò chuyn vi bn bè.

Khi đóng vai trò là mt động từ, buck mang hàm ý vsphn kháng mnh mẽ. Nó có thmô thành động vt lý ca mt con nga khi chm lên để ht người cưỡi, hoc nghĩa bóng là schng li mt quy định, mt xu hướng hoc mt hthng quyn lc nào đó.

Phân bit và lưu ý dnhm ln

Mt đim quan trng đối vi người hc là phân bit gia buck và các tcó phát âm tương thoc dgây nhm ln trong ngcnh. Cn đặc bit lưu ý cm tpass the buck, mt thành ngphbiến có nghĩa là đùn đẩy trách nhim cho người khác, thay vì tmình gii quyết vn đề.

Sai: I have five bucks (trong mt văn bn hành chính, hp đồng chính thc).
Đúng: I have five dollars (sdng trong văn phong trang trng).

Sai: Dùng buck để chcon chó đực.
Đúng: Dùng dog hoc các thut ngchuyên môn vging loài.

Đặc đim ngpháp

Khi dùng vi nghĩa là đô la, buck là danh từ đếm được và có dng snhiu là bucks. Khi dùng làm động từ, nó được chia theo các thì thông thường ca động tquy tc. Trong cu trúc buck against something, gii tagainst luôn đi kèm để nhn mnh sự đối lp hoc kháng cự.

Countable when referring to individual animals or specific dollar amounts. Uncountable when used in a general sense of resisting a trend (though primarily used as a verb in that context).

Ý nghĩa

Danh từcon hươu đực

Một con hươu đực, thường là hươu Roe hoặc hươu Fallow

The buck leaped over the fence into the woods.

Con hươu đực nhảy qua hàng rào vào trong rừng.

Danh từđô la

Một đô la Hoa Kỳ

Can you lend me a buck for the vending machine?

Bạn có thể cho tôi mượn một đô la để dùng máy bán hàng tự động không?

Danh từcon thỏ đực hoặc dê đực

Một con thỏ đực hoặc dê đực

The buck was grazing in the field with the does.

Con thỏ đực đang gặm cỏ trên đồng cùng với những con thỏ cái.

Ngoại động từchống lại
[~ something]

Kháng cự hoặc phản đối điều gì đó, đặc biệt là một quy tắc hoặc truyền thống

The young artist tried to buck the trend of minimalism.

Nghệ sĩ trẻ đã cố gắng chống lại xu hướng tối giản.

Nội động từchồm lên

Nhảy hoặc phóng lên đột ngột, giống như cách một con ngựa làm để hất ngã người cưỡi

The horse began to buck as soon as the rider mounted.

Con ngựa bắt đầu chồm lên ngay khi người cưỡi leo lên lưng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error