D
Dicread
HomeDictionaryAanthropomorphism

anthropomorphism

phép nhân hóa
Danh từ

anthropomorphism mô thành động gán nhng đặc đim, cm xúc hoc suy nghĩ ca con người cho nhng đối tượng không phi con người. Trong tiếng Vit, khái nim này tương đương vi "phép nhân hóa". Tuy nhiên, cn phân bit rõ gia vic sdng anthropomorphism như mt kthut văn hc và vic sdng nó như mt hin tượng tâm lý. Trong văn hc, đây là công cụ để to skết ni cm xúc gia độc givà nhân vt không phi người, trong khi trong tâm lý hc, nó có thlà xu hướng tnhiên ca con người khi cgng hiu thế gii xung quanh bng cách áp đặt tri nghim ca chính mình lên các loài vt hoc vt thể.

Ý nghĩa

Danh từphép nhân hóa

Việc gán các đặc điểm, cảm xúc hoặc ý định của con người cho các thực thể không phải con người, chẳng hạn như động vật, thần linh hoặc các vật vô tri vô giác

The author uses anthropomorphism to give the forest animals distinct personalities and moral dilemmas.

Tác giả sử dụng phép nhân hóa để mang lại cho các loài động vật trong rừng những tính cách riêng biệt và những tình huống tiến thoái lưỡng nan về đạo đức.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error