D
Dicread
HomeDictionaryUunreachable

unreachable

không thể tới được / không thể đạt được / không liên lạc được
Tính từ
So sánh hơn: more unreachableSo sánh nhất: most unreachable

unreachable mô ttrng thái không thtiếp cn được, nhưng sc thái ý nghĩa sthay đổi tùy thuc vào đối tượng mà nó bnghĩa. Khi nói vvtrí địa lý hoc vt lý, tnày nhn mnh vào sngăn cách bi rào cn tnhiên hoc khong cách quá xa. Khi nói vcon người, nó thường ám chsự đứt quãng trong giao tiếp hoc sxa cách vmt cm xúc và địa vị.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể tới được

Không thể tiếp cận, liên lạc hoặc đến được do khoảng cách vật lý, rào cản hoặc thiếu lối vào

The mountain peak remained unreachable during the winter storms.

Đỉnh núi vẫn không thể tới được trong suốt những trận bão mùa đông.

Tính từkhông thể đạt được

Không thể đạt được hoặc giành được, thường dùng để nói về một mục tiêu, tiêu chuẩn hoặc địa vị

For many entry-level employees, a six-figure salary feels completely unreachable.

Đối với nhiều nhân viên mới vào nghề, mức lương sáu chữ số cảm thấy hoàn toàn không thể đạt được.

Tính từkhông liên lạc được

Không thể liên lạc được qua điện thoại hoặc các phương tiện truyền thông khác

I tried calling the manager several times, but he was unreachable all afternoon.

Tôi đã cố gắng gọi cho quản lý vài lần, nhưng ông ấy không liên lạc được trong suốt cả buổi chiều.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error