D
Dicread
HomeDictionaryUunattainable

unattainable

không thể đạt được / quá tầm với
Tính từ

unattainable được sdng để mô tmt điu gì đó không thể đạt được, không thchm ti hoc nm ngoài khnăng shu. Tnày mang sc thái nhn mnh vào sbt khthi, dù là vmt vt lý, tinh thn hay tài chính. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong nhiu trường hp, unattainable mô tnhng mc tiêu lý tưởng hóa hoc nhng gic mơ quá xa vi mà dù có nlc đến đâu cũng không thhin thc hóa được. Ví dụ, mt tiêu chun vẻ đẹp không thc tế thường được gi là unattainable beauty standards (nhng tiêu chun vẻ đẹp không thể đạt ti). Khi nói vtài chính, tnày ám chnhng món đồ hoc dch vcó giá quá cao, vượt xa khnăng chi trca mt cá nhân hoc mt nhóm người. Trong ngcnh này, nó tương đương vi vic nói điu gì đó là "quá tm vi". Phân bit vi các ttương t Cn phân bit unattainable vi unreachable. Trong khi unreachable thường nhn mnh vào khong cách vt lý (không thể đi đến được) hoc không thliên lc được (ví dụ: mt số đin thoi không gi được), thì unattainable tp trung vào khnăng đạt được mt kết quả, mt trng thái hoc mt mc tiêu cthể. The mountain peak was unattainable (Sai nếu mun nói vkhong cách vt lý). The mountain peak was unreachable (Đúng khi nói vvic không có đường lên đỉnh núi). Perfect happiness is often unattainable (Đúng khi nói vmt trng thái tinh thn không thể đạt ti). Lưu ý vngpháp Đây là mt tính từ, thường đứng sau động tliên kết như be hoc seem, hoc đứng trước danh từ để bnghĩa.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể đạt được

Không thể đạt được, giành được hoặc chạm tới

"The goal of world peace seems unattainable to some politicians."

Mục tiêu hòa bình thế giới dường như không thể đạt được đối với một số chính trị gia.

quá tầm với

Quá đắt đỏ hoặc vượt quá khả năng tài chính của một người để sở hữu

Đối với nhiều gia đình trẻ, việc sở hữu một ngôi nhà ở trung tâm thành phố đã trở nên quá tầm với.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error