D
Dicread
HomeDictionaryWwesternize

westernize

Tây hóa
Ngoại động từ
Quá khứ: westernizedPhân từ 2: westernizedV-ing: westernizing

westernize mang hàm ý vmt quá trình chuyn đổi sâu sc, không chỉ đơn thun là vic bt chước mà là stiếp nhn toàn din các giá trị, tư tưởng, phong tc và li sng tcác quc gia phương Tây. Tnày thường được sdng trong hai ngcnh chính: mt là hành động chủ động áp đặt hoc ci cách (thường bi chính phhoc tchc) để hin đại hóa theo tiêu chun phương Tây, và hai là sbiến đổi tnhiên ca mt cá nhân khi hhòa nhp vào môi trường văn hóa phương Tây.

Ý nghĩa

Ngoại động từTây hóa
[~ something]

Khiến một cá nhân, xã hội hoặc quốc gia tiếp nhận các phong tục, văn hóa và tư tưởng của thế giới phương Tây

The government attempted to westernize the education system to attract foreign investment.

Chính phủ đã cố gắng Tây hóa hệ thống giáo dục để thu hút đầu tư nước ngoài.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error