D
Dicread
HomeDictionaryOorient

orient

định hướng

/ˈɔː.ɹɪ.ənt/

Ngoại động từ

orient mang nghĩa ct lõi là xác định vtrí hoc điu chnh hướng ca mt đối tượng sao cho phù hp vi mt đim mc hoc mt tiêu chun cthể. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "định hướng". Tuy nhiên, tùy vào ngcnh mà sc thái sdng sthay đổi tnghĩa đen vt lý sang nghĩa bóng vtư duy và hành động. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi dùng vi nghĩa vt lý, orient tp trung vào vic sp xếp vtrí da trên các phương hướng địa lý (như Đông, Tây, Nam, Bc) hoc mt đim mc cố định. Ví dụ, khi xây nhà, người ta orient ngôi nhà vphía Nam để đón nng. Trong trường hp này, nó tương đương vi vic "đặt hướng" hoc "xoay vphía". Khi dùng vi nghĩa bóng, orient mô tquá trình làm quen, thích nghi hoc điu chnh suy nghĩ để phù hp vi mt môi trường, tình hung hoc hthng mi. Điu này thường xut hin trong các cm tnhư orient oneself (tự định hướng/làm quen vi môi trường). Ví dụ, mt nhân viên mi cn thi gian để orient bn thân vi quy trình làm vic ca công ty. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit orient vi direct. Trong khi direct thường mang nghĩa chỉ đường hoc điu khin ai đó đi theo mt hướng cthể (mang tính dn dt), thì orient li nhn mnh vào vic xác định vtrí hin ti ca bn thân hoc vt thso vi môi trường xung quanh để biết mình đang ở đâu hoc nên xoay vhướng nào. Mt đim lưu ý quan trng là không nên nhm ln orient (động từ) vi Oriental (tính từ). Oriental dùng để chnhng ththuc vphương Đông, nhưng trong tiếng Anh hin đại (đặc bit là ti Mỹ), vic dùng Oriental để chngười được coi là thiếu nhy cm hoc li thi; thay vào đó, hãy dùng Asian. Lưu ý vcu trúc và cách dùng Đúng: orient the map to the north (định hướng bn đồ vphía bc). Đúng: It took me a few days to orient myself in the new city (Tôi mt vài ngày để làm quen/định vbn thân trong thành phmi). Sai: Sdng orient như mt từ đồng nghĩa hoàn toàn vi guide (hướng dn). orient là tìm ra phương hướng, còn guide là dn dt đi theo phương hướng đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từđịnh hướng
[~ person][~ object][~ idea]

Sắp xếp hoặc đặt một vật gì đó theo các điểm của la bàn hoặc theo một hướng cụ thể

"The architects decided to orient the house toward the south to maximize sunlight."

Các kiến trúc sư quyết định định hướng ngôi nhà về phía nam để tối đa hóa ánh sáng mặt trời.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error