D
Dicread
HomeDictionaryPpurveyor

purveyor

nhà cung cấp / người truyền bá
Danh từ
Số nhiều: purveyors

purveyor là mt tmang sc thái trang trng, thường được dùng để chnhng người hoc đơn vcung cp hàng hóa, dch vmt cách chuyên nghip và có uy tín. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: thương mi và thông tin.

Ý nghĩa

Danh từnhà cung cấp

Một cá nhân hoặc công ty bán hoặc cung cấp một sản phẩm cụ thể, đặc biệt là thực phẩm hoặc hàng xa xỉ, cho một khách hàng cụ thể hoặc cho công chúng

The royal family has a long-standing relationship with its official purveyor of fine wines.

Hoàng gia có mối quan hệ lâu đời với nhà cung cấp rượu vang cao cấp chính thức của mình.

Danh từngười truyền bá

Một người lan truyền hoặc thúc đẩy một ý tưởng, tin đồn hoặc mẩu thông tin cụ thể

He was known as a purveyor of conspiracy theories and unfounded rumors.

Anh ta được biết đến là một người truyền bá các thuyết âm mưu và những tin đồn vô căn cứ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error