D
Dicread
HomeDictionaryUuppercut

uppercut

cú móc ngược / đấm móc ngược
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: uppercutsQuá khứ: uppercutPhân từ 2: uppercutV-ing: uppercutting

uppercut là mt thut ngchuyên dng trong võ thut, đặc bit là quyn anh, mô tmt kthut đấm đặc thù. Đim mu cht ca cú đấm này là quỹ đạo chuyn động tdưới lên trên, nhm thng vào cm hoc vùng hàm ca đối thủ, thay vì đi ngang hoc ttrên xung. Sc thái sdng Trong tiếng Anh, uppercut mang hàm ý vmt đòn đánh bt ngvà có sc công phá ln, thường được dùng để kết thúc trn đấu (knock-out) vì nó tác động trc tiếp vào đim yếu ca hàm, gây chn động mnh cho não bộ. Khi sdng tnày, người nói mun nhn mnh vào hướng tn công "tdưới lên" và tính cht quyết định ca đòn đánh. Phân bit vi các cú đấm khác Người hc cn phân bit uppercut vi các kthut đấm phbiến khác để tránh nhm ln trong mô tả: jab: Cú đấm thng, nhanh bng tay trước để thăm dò. cross: Cú đấm thng, mnh bng tay sau. hook: Cú đấm móc ngang, quỹ đạo hình vòng cung. Trong khi hook đánh theo chiu ngang, thì uppercut đánh theo chiu dc hướng lên. Ví dụ: "He delivered a powerful uppercut to the chin" (Anhy đã tung mt cú móc ngược đầy uy lc vào cm). Lưu ý vngpháp Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (chcú đấm) va là động từ (hành động đấm móc ngược). Khi là động từ, nó thường được dùngdng chủ động để mô thành động tn công nhanh và mnh.

Ý nghĩa

Danh từcú móc ngược

Một cú đấm ngắn và mạnh, được tung ra theo chuyển động hướng lên từ thắt lưng hoặc ngực về phía cằm của đối thủ

"He knocked out his opponent with a powerful uppercut."

Võ sĩ quyền anh đã kết thúc trận đấu bằng một cú móc ngược tay phải đầy uy lực.

Ngoại động từđấm móc ngược
[~ someone]

Đấm ai đó bằng một cú đấm ngắn và mạnh, hướng lên trên về phía cằm

"The fighter managed to uppercut his opponent just as he leaned in."

Anh ấy đã kịp tung một cú móc ngược trúng đối thủ ngay khi tiếng chuông vang lên.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error