D
Dicread
HomeDictionaryFfighter

fighter

võ sĩ / máy bay chiến đấu / chiến binh
[C] Đếm được
Số nhiều: fighters

Thut ngnày mang mt sự đối lp mnh mgia tính hung hăng và khnăng phc hi. Khi được dùng trong ththao hoc chiến tranh, nó gi lên hìnhnh vsbo lit, sc mnh và tác chiến chiến thut. Trong nhng bi cnh này, đây là mt tmang sc thái trung lp hoc tích cc, nhn mnh vào knăng và lòng dũng cm.

Khi áp dng vào nhng cuc đấu tranh cá nhân, tnày trthành mt biu tượng ca danh dự. Nó mô tmt trng thái tâm lý kiên quyết không đầu hàng, chuyn trng tâm tbo lc thxác sang sbn bvtinh thn và ni tâm. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh y tế hoc xã hi để ca ngi ý chí kiên cường ca mt người.

A person or a plane that can be counted individually.

Ý nghĩa

Danh từvõ sĩ

Người tham gia chiến đấu vật lý hoặc một vận động viên chuyên nghiệp trong các môn thể thao đối kháng

The heavyweight fighter entered the ring.

Võ sĩ hạng nặng đã bước vào võ đài.

Danh từmáy bay chiến đấu

Một loại máy bay quân sự được thiết kế để tác chiến trên không

The stealth fighter flew over the border.

Chiếc máy bay chiến đấu tàng hình đã bay qua biên giới.

Danh từchiến binh

Người thể hiện lòng can đảm và quyết tâm cao độ khi đối mặt với nghịch cảnh

She is a true fighter who survived three rounds of chemotherapy.

Cô ấy là một chiến binh thực thụ, người đã vượt qua ba đợt hóa trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error