D
Dicread
HomeDictionaryFfighter

fighter

võ sĩ、máy bay chiến đấu、người kiên cường
[C] Đếm được
Số nhiều: fighters

Thut ngnày mang mt sự đối lp mnh mgia tính hung hăng và khnăng phc hi. Khi dùng trong ththao hoc chiến tranh, tfighter gi lên hìnhnh vsbo lit, sc mnh và các cuc giao tranh chiến thut. Trong nhng ngcnh này, đây là mt tmang nghĩa trung lp hoc tích cc, nhn mnh vào knăng và lòng qucm. Khi nói vnhng khó khăn trong cuc sng, tnày trthành mt biu tượng ca nim thào. Nó mô tmt trng thái tâm lý không chp nhn đầu hàng, chuyn trng tâm tbo lc thxác sang sbn bvtinh thn và ni tâm. Tnày thường được sdng trong y tế hoc các bi cnh xã hi để ca ngi ý chí kiên cường ca mt người.

Một người hoặc một chiếc máy bay có thể đếm được riêng lẻ.

Ý nghĩa

Danh từvõ sĩ

Người tham gia chiến đấu trực tiếp hoặc vận động viên chuyên nghiệp trong các môn thể thao đối kháng

"The heavyweight fighter entered the ring."

Võ sĩ hạng nặng đã bước vào võ đài.

Danh từmáy bay chiến đấu

Loại máy bay quân sự được thiết kế để tác chiến trên không

"The stealth fighter flew over the border."

Chiếc máy bay chiến đấu tàng hình đã bay qua biên giới.

Danh từngười kiên cường

Người thể hiện lòng dũng cảm và quyết tâm cao độ khi đối mặt với nghịch cảnh

"She is a true fighter who survived three rounds of chemotherapy."

Cô ấy là một chiến binh thực sự, người đã vượt qua ba đợt hóa trị.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error