D
Dicread
HomeDictionaryTtrampoline

trampoline

đệm nhún / nhảy đệm nhún
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: trampolinesQuá khứ: trampolinedPhân từ 2: trampolinedV-ing: trampolining

trampoline va đóng vai trò là mt danh từ để chvt thể (chiếc đệm nhún), va có thể được sdng như mt động từ để mô thành động nhy trên thiết bnày. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng cm từ "nhy đệm nhún" để din đạt chai ý nghĩa này, nhưng trong tiếng Anh, vic sdng trampoline như mt động tgiúp câu văn trnên ngn gn và năng động hơn.

Skhác bit vngcnh sdng

Khi dùng làm danh từ, trampoline nhn mnh vào thiết bvt lý. Khi dùng làm động từ, nó nhn mnh vào hot động thcht hoc svn động. Người hc cn lưu ý rng trong các ngcnh ththao chuyên nghip (như Olympic), trampoline được coi là mt môn ththao chính thc vi nhng quy tc kht khe, thay vì chlà mt trò chơi gii trí ti gia.

Ví ddanh từ: The kids are jumping on the trampoline (Lũ trẻ đang nhy trên đệm nhún).
Ví dụ động từ: She spent an hour trampolining to improve her cardiovascular health (Cô ấy đã dành mt giờ để nhy đệm nhún nhm ci thin sc khe tim mch).

Lưu ý vcách din đạt

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch sang tiếng Anh là chsdng động tjump (nhy) đi kèm vi danh ttrampoline. Mc dù cách nói jump on a trampoline hoàn toàn chính xác, nhưng vic sdng động ttrampoline skhiến cách din đạt tnhiên và ging người bn xhơn trong các tình hung mô tthói quen hoc bài tp thdc.

I like to jump on the trampoline every morning (Cách nói này đúng nhưng hơi dài dòng).
I like to trampoline every morning (Cách nói ngn gn và tnhiên hơn).

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là động từ, trampoline tuân theo các quy tc chia thì thông thường ca động tcó quy tc trong tiếng Anh.

Ý nghĩa

Danh từđệm nhún

Một tấm vải bền được căng trên một khung có lò xo, dùng để nhảy và nhún

The children spent the whole afternoon jumping on the trampoline.

Lũ trẻ đã dành cả buổi chiều để nhảy trên đệm nhún.

Ngoại động từnhảy đệm nhún
[~ something]

Nhảy hoặc nhún trên một chiếc đệm nhún, hoặc di chuyển theo kiểu nhún bằng cách sử dụng một chiếc đệm nhún

She spent an hour trampolining to improve her cardiovascular fitness.

Cô ấy đã dành một giờ để nhảy đệm nhún nhằm cải thiện sức khỏe tim mạch.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error