D
Dicread
HomeDictionaryAaerial

aerial

trên không / ăng-ten
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: aerials

aerial mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào vai trò ngpháp là tính thay danh từ. Khi đóng vai trò là tính từ, tnày mô tbt cứ điu gì din ra, tn ti hoc hot độngtrên không trung. Nó thường được dùng trong các ngcnh kthut hoc mô thìnhnh, chng hn như aerial photography (chpnh trên không) hoc aerial view (góc nhìn ttrên cao). Skhác bit gia aerial và air là aerial nhn mnh vào vtrí hoc phương thc hot độngtrên cao, trong khi air thường chcht khí hoc bu không khí nói chung.

Phân bit ý nghĩa danh tvà tính t

Khi là mt danh từ, aerial dùng để chchiếc ăng-ten dùng để thu tín hiu vô tuyến hoc truyn hình. Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh Mỹ, tantenna phbiến hơn cho chai nghĩa, nhưng trong tiếng Anh Anh, aerial được dùng đặc trưng cho thiết bthu tín hiu truyn hình/vô tuyến ti nhà.

Đúng: The television aerial is broken. (Chiếc ăng-ten tivi bhng.)
Đúng: We have an aerial view of the valley. (Chúng tôi có mt góc nhìn trên không vthung lũng.)

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia aerial vi các tchkhông gian như atmospheric (thuc vkhí quyn). Trong khi atmospheric liên quan đến các hin tượng vt lý ca bu khí quyn (như áp sut, độ ẩm), thì aerial li tp trung vào vtrí vt lý là ở trên cao so vi mt đất.

Ví dụ: Không nên dùng atmospheric view khi mun nói vgóc nhìn tmáy bay, mà phi dùng aerial view.

Vmt ngpháp, khi đóng vai trò là tính từ, aerial luôn đứng trước danh tmà nó bnghĩa. Khi là danh từ, nó là mt danh từ đếm được, vì vy cn có mo thoc snhiu tươngng.

Countable when referring to a physical antenna on a roof. Uncountable when describing the general state of being in the air.

Ý nghĩa

Tính từtrên không

Tồn tại, xảy ra hoặc hoạt động ở trên không trung

The drone captured stunning aerial photographs of the city.

Chiếc máy bay không người lái đã chụp được những bức ảnh trên không tuyệt đẹp về thành phố.

Danh từăng-ten

Một thanh kim loại hoặc dây dẫn được sử dụng để thu tín hiệu vô tuyến hoặc truyền hình

The old television had a flimsy aerial that kept bending.

Chiếc tivi cũ có một chiếc ăng-ten mỏng manh cứ liên tục bị cong.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error