D
Dicread
HomeDictionaryAaerial

aerial

trên không, trên không trung, ăng-ten
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: aerials

Thut ngnày gi lên cm giác về độ cao và stách bit khi mt đất. Trong lĩnh vc kthut hoc quân sự, nó mang sc thái ca sgiám sát và qun lý chiến lược, ngụ ý mt góc nhìn bao quát toàn bcnh quan thay vì chtp trung vào mt đim đơn lẻ. Khi được dùng như mt danh từ, tnày chyếu được sdng trong tiếng Anh-Anh để mô tthiết bvt lý thu tín hiu. Trong tiếng Anh-Mỹ, người ta thường dùng tantenna thay thế, khiến aerial mang cm giác đặc thù theo vùng min hoc chuyên sâu hơn trong ngcnh này.

Có thể đếm được khi nói về một chiếc ăng-ten vật lý trên mái nhà. Không đếm được khi mô tả trạng thái chung là ở trên không.

Ý nghĩa

Tính từtrên không
[something]

Tồn tại, xảy ra hoặc hoạt động ở trên không trung

"The drone captured stunning aerial photographs of the city."

Chiếc drone đã chụp được những bức ảnh trên không tuyệt đẹp về thành phố.

Danh từăng-ten
[something]

Một thanh kim loại hoặc dây dẫn được dùng để thu tín hiệu vô tuyến hoặc truyền hình

"The old television had a flimsy aerial that kept bending."

Chiếc tivi cũ có một cái ăng-ten mỏng manh cứ liên tục bị cong.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error