D
Dicread
HomeDictionaryCconventionalism

conventionalism

chủ nghĩa truyền thống / thuyết quy ước
Danh từ
Số nhiều: conventionalisms

conventionalism là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào ngcnh mà nó mang sc thái xã hi hc hoc triết hc. Đối vi người hc tiếng Anh, đim dgây nhm ln là vic dch tnày sang tiếng Vit mt cách quá đơn gin thành "struyn thng", điu này có thlàm mt đi tính cht hthng hoc hc thuyết mà tnày hàm ý.

Ý nghĩa

Danh từchủ nghĩa truyền thống

Việc tuân thủ các phong tục đã được thiết lập, các chuẩn mực xã hội hoặc các hành vi truyền thống, thường là để tránh xung đột hoặc sự phản đối từ xã hội

His strict conventionalism made him an unlikely candidate for the avant-garde art movement.

Chủ nghĩa truyền thống khắt khe đã khiến anh ấy trở thành một ứng cử viên khó có khả năng tham gia phong trào nghệ thuật tiên phong.

Danh từthuyết quy ước

Học thuyết triết học cho rằng một số khái niệm, luật lệ hoặc sự thật không phải là vốn có mà dựa trên những thỏa thuận hoặc quy ước tùy ý giữa con người với nhau

The linguist argued that the rules of grammar are a form of conventionalism rather than a reflection of universal logic.

Nhà ngôn ngữ học lập luận rằng các quy tắc ngữ pháp là một dạng của thuyết quy ước thay vì là sự phản ánh của logic phổ quát.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error