D
Dicread
HomeDictionaryLlore

lore

tri thức dân gian / cốt truyện chi tiết
[U] Không đếm được

lore mang mt sc thái đặc bit, không chỉ đơn thun là kiến thc hay thông tin, mà là nhng tri thc mang tính truyn thng, thường được lưu truyn qua nhiu thế hệ. Trong đời sng thc, nó thường gn lin vi khái nim "tri thc dân gian", bao gm các nim tin, phong tc và câu chuyn truyn ming mà không nht thiết phi có bng chng khoa hc hay văn bn chính thc. Ví dụ, khi nói vfolklore, người ta đang đề cp đến nhng câu chuyn ctích hoc truyn thuyết ca mt dân tc.

Trong văn hóa hin đại, đặc bit là trong trò chơi đin tử, phimnh và tiu thuyết gitưởng, lore được dùng để chỉ "ct truyn chi tiết" ca mt thế gii hư cu. Đây là toàn bhthng lch sử, địa lý, tôn giáo và các skin đã xy ra trong vũ trụ đó, giúp xây dng chiu sâu cho thế gii mà không nht thiết phi xut hin trc tiếp trong mch truyn chính.

Used to describe the collective mass of knowledge, such as the lore of a civilization or the lore of a video game.

Ý nghĩa

Danh từtri thức dân gian

Một hệ thống các truyền thống và kiến thức về một chủ đề hoặc được nắm giữ bởi một nhóm cụ thể, thường được truyền miệng từ người này sang người khác

The local villagers shared ancient folklore and lore about the spirits inhabiting the forest.

Những dân làng địa phương đã chia sẻ những câu chuyện dân gian và tri thức cổ xưa về các linh hồn cư ngụ trong khu rừng.

Danh từcốt truyện chi tiết

Tập hợp các kiến thức hoặc câu chuyện gắn liền với một vũ trụ hư cấu, thường được dùng trong trò chơi hoặc văn học để mô tả các sự kiện đã được thiết lập của thế giới đó

Fans spent hours debating the deep lore of the series to understand the protagonist's origins.

Những người hâm mộ đã dành hàng giờ để tranh luận về cốt truyện chi tiết của loạt phim nhằm hiểu rõ nguồn gốc của nhân vật chính.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error