D
Dicread
HomeDictionarySsubunit

subunit

đơn vị con
[C] Đếm được
Số nhiều: subunits

subunit thường được sdng trong các lĩnh vc khoa hc kthut, đặc bit là sinh hc phân tvà hóa hc, để chmt thành phn cu to nên mt hthng ln hơn. Trong tiếng Vit, tnày được dch là "đơn vcon". Đim mu cht là subunit không chỉ đơn thun là mt "phn" (part), mà nó là mt đơn vcó chc năng hoc cu trúc riêng bit, nhưng chphát huy đầy đủ tác dng khi kết hp vi các đơn vcon khác để to thành mt đơn vhoàn chnh (unit).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ subunit vi component hoc element. Trong khi component (thành phn) là mt tmang nghĩa rng, có thdùng cho bt cthgì (như linh kin máy tính), thì subunit mang tính hthng và phân cp hơn. Ví dụ, trong mt protein phc hp, mi chui polypeptide riêng lẻ được gi là mt subunit, và tp hp các chui này to thành mt unit (đơn vị) chc năng.

subunit: Nhn mnh vào mi quan hphân cp (con - cha) và slp ghép để to thành mt chnh thể.
component: Nhn mnh vào vic là mt phn ca mt tng thể, không nht thiết phi có tính phân cp.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch subunit, hãy tránh nhm ln vi "đơn vnhỏ" (small unit). "Đơn vcon" hàm ý rng nó là mt phn ca mt cu trúc ln hơn, chkhông đơn thun là nói vkích thước vt lý.

Đúng: "Protein này bao gm ba đơn vcon riêng bit." (Hàm ý ba phn này kết hp li thành mt protein).
Sai: "Đây là mt đơn vcon vì nó rt nhỏ." (Sdng sai bn cht ca tsubunit để chkích thước).

Vmt ngpháp, subunit là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu đơn vcon, hãy sdng dng snhiu subunits.

Used to count individual components within a system, such as three subunits in a protein or four subunits in a corporate division.

Ý nghĩa

Danh từđơn vị con

Một phần nhỏ hơn hoặc một thành phần của một đơn vị cấu trúc lớn hơn

The protein consists of three distinct subunits.

Protein này bao gồm ba đơn vị con riêng biệt.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error