D
Dicread
HomeDictionarySscalp

scalp

da đầu / phe vé / lột da đầu / cắt sát
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scalpsQuá khứ: scalpedPhân từ 2: scalpedV-ing: scalping

scalp mang nhiu lp nghĩa khác nhau tùy thuc vào vai trò ngpháp là danh thay động từ, và người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln trong các ngcnh sdng.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh

Khi đóng vai trò là danh từ, scalp chỉ đơn thun là mt thut nggii phu hc để chphn da đầu. Đây là nghĩa phbiến nht và mang tính trung lp. Tuy nhiên, khi chuyn sang dng động từ, tnày mang nhng sc thái mnh mvà đặc thù hơn.

Trong ngcnh lch shoc chiến tranh, scalp (lt da đầu) mô tmt hành động bo lc, thường gn lin vi các phong tc cxưa nhm thu thp chiến li phm. Đây là nghĩa hp và mang tính mô tstàn khc.

Trong đời sng hin đại, scalp được sdng phbiến trong lĩnh vc thương mi dưới dng tiếng lóng để chhành vi phe vé. Điu này mô tvic mua vé slượng ln hoc mua sm vi giá gc ri bán li vi giá ct cổ. Người thc hin hành động này được gi là scalper (kphe vé).

Ngoài ra, trong lĩnh vc chăm sóc cnh quan hoc làm đẹp, scalp (ct sát) mô tvic ct ta cc ngn, gn như loi blp bmt ca choc tóc.

Phân bit và lưu ý sdng

Người Vit dnhm ln gia scalp vi các tchvic ct ta thông thường. Cn phân bit rõ:

cut hoc trim: Ct ta thông thường để to kiu hoc làm gn.
scalp: Ct sát đến mc gn như trc hoc loi blp bmt, mang tính trit để hơn nhiu.

Mt đim lưu ý quan trng là skhác bit gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca hành động phe vé. Trong khi scalpnghĩa đen là mt hành động vt lý gây tn thương, thì trong kinh tế, nó ám chstrc li tnhu cu cao ca thtrường.

Đúng: He was caught scalping tickets for the final match. (Anh ta bbt vì phe vé trn chung kết.)
Sai: Sdng scalp khi chmun nói vvic bán li vé mt cách hp pháp hoc không vì mc đích trc li quá mc.

Đặc đim ngpháp

scalp va là danh từ đếm được (ví dụ: the scalp), va là động tchia theo các thì thông thường. Khi dùng vi nghĩa phe vé, nó thường xut hin trong các cu trúc mô thành vi thương mi không chính thng.

Ý nghĩa

Danh từda đầu

Phần da và tóc ở trên đỉnh đầu người

He massaged his scalp to relieve the tension.

Anh ấy xoa bóp da đầu để giảm căng thẳng.

Ngoại động từphe vé
[~ something]

Mua vé cho một sự kiện với giá thấp và bán lại với giá cao hơn nhiều để kiếm lời

He tried to scalp the concert tickets to make a quick profit.

Anh ta đã cố gắng phe vé buổi hòa nhạc để kiếm lời nhanh chóng.

Ngoại động từlột da đầu
[~ someone]

Loại bỏ phần da đầu từ đầu của một người, thường là để làm chiến lợi phẩm chiến tranh

The warriors were known to scalp their enemies.

Các chiến binh nổi tiếng với việc lột da đầu kẻ thù.

Ngoại động từcắt sát
[~ something]

Cắt cỏ hoặc tóc cực ngắn, thường là loại bỏ cả lớp bề mặt

The gardener had to scalp the overgrown lawn to start fresh.

Người làm vườn đã phải cắt sát bãi cỏ mọc quá cao để bắt đầu làm mới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error