D
Dicread
HomeDictionaryRretire

retire

nghỉ hưu / loại bỏ / về phòng
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: retiredPhân từ 2: retiredV-ing: retiring

Tretire thường được người hc tiếng Anh biết đến nhiu nht vi nghĩa là nghhưu, nhưng trong thc tế, tnày mang sc thái rng hơn, liên quan đến vic rút lui hoc ngng hot động ca mt đối tượng nào đó. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Khi nói vcon người, retire không chỉ đơn thun là ngng làm vic do tui tác mà còn có thdùng trong ngcnh trang trng để chvic mt người rút lui khi mt vtrí công tác hoc mt vai trò xã hi. Đặc bit, trong văn phong cổ đin hoc trang trng, retire được dùng để chhành động đi vphòng nghoc tìm đến mt nơi yên tĩnh để nghngơi, tránh xa sự ồn ào. Đối vi vt thhoc thiết bị, retire mang nghĩa là loi bhoc ngng sdng vì món đồ đó đã quá cũ, hng hóc hoc không còn đápng được tiêu chun an toàn. Điu này khác vi discard (vt bmt cách tùy tin) hay destroy (phá hy hoàn toàn). Retire hàm ý mt quy trình dng hot động có kế hoch và chính thc. Phân bit vi các tdnhm ln Người hc cn phân bit rõ retire vi resign. Trong khi retire là nghhưu (thường là kết thúc snghip do tui tác), thì resign là tchc (tnguyn ri bcông vic trước thi hn hoc vì lý do cá nhân/chính trị). Vic sdng sai hai tnày có thgây hiu lm nghiêm trng vlý do ri bcông vic. He retired from the company after the scandal. (Sai nếu ý mun nói anh ta tchc vì bê bi) Đúng: He resigned from the company after the scandal. He retired after forty years of service. (Đúng vì đây là nghhưu sau mt thi gian dài làm vic) Lưu ý vngpháp Retire là mt ni động tkhi mang nghĩa nghhưu hoc vphòng, vì vy nó không cn tân ngữ đi kèm. Tuy nhiên, khi mang nghĩa loi bmt thiết bhoc tài sn, nó có thể đóng vai trò là ngoi động tvà theo sau bi mt tân ngtrc tiếp.

Ý nghĩa

Nội động từnghỉ hưu

Ngừng làm việc vĩnh viễn, thường là do tuổi tác

"He plans to retire at sixty-five."

Ông ấy dự định nghỉ hưu ở tuổi sáu mươi lăm.

Ngoại động từloại bỏ
[~ something]

Ngừng sử dụng hoặc rút một thứ gì đó khỏi dịch vụ

"The navy decided to retire the old aircraft carrier."

Hải quân đã quyết định loại bỏ chiếc tàu sân bay cũ.

Nội động từvề phòng

Rút lui về một nơi riêng tư để nghỉ ngơi hoặc ngủ

"After dinner, the guests retired to their rooms."

Sau bữa tối, các vị khách trở về phòng của họ.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error