D
Dicread
HomeDictionarySsuperannuation

superannuation

quỹ hưu trí / sự nghỉ hưu
Danh từ

superannuation là mt thut ngchuyên sâu thường được sdng trong tiếng Anh-Anh, đặc bit phbiến ti Úc và New Zealand, để chhthng quhưu trí. Trong khi người hc tiếng Anh thường quen thuc vi tpension để chlương hưu, superannuation mang sc thái rng hơn, bao hàm cquá trình tích lũy tài chính (đóng góp vào quỹ) và khon tin được chi trkhi vgià.

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia superannuation và pension. Trong nhiu ngcnh, chai đều được dch là "lương hưu" hoc "quhưu trí", nhưng vbn cht:

superannuation thường nhn mnh vào mt quỹ đầu tư cá nhân hoc doanh nghip, nơi tin được tích lũy dn theo thi gian thông qua các khon đóng góp định kỳ.
pension thường gi liên tưởng đến mt khon thanh toán cố định hàng tháng do chính phhoc công ty chi trcho người nghhưu, bt kstin tích lũy trước đó là bao nhiêu.

Ví dụ: Mt người có thcó mt qusuperannuation khng lnhờ đầu tư tt, nhưng hcũng có thnhn mt khon pension cơ bn tnhà nước.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày chyếu xut hin trong các văn bn pháp lý, hp đồng lao động hoc tho lun vtài chính công ti các quc gia thuc khi Thnh vượng chung. Nếu bn đang giao tiếp trong môi trường tiếng Anh-Mỹ, t401(k) hoc retirement fund sphbiến và tnhiên hơn thay vì dùng superannuation.

Đúng: employer superannuation contributions (các khon đóng góp quhưu trí ca người sdng lao động).
Sai/Không tnhiên: Sdng superannuation trong mt cuc hi thoi thông thường ti Mỹ để nói vvic tiết kim cho tui già.

Vmt ngpháp, superannuation là mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng hoc trng thái nghhưu, nhưng có thể đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác như fund (quỹ) hoc scheme (chương trình).

Ý nghĩa

Danh từquỹ hưu trí

Một quỹ hưu trí hoặc khoản thanh toán lương hưu, thường được đóng góp bởi người sử dụng lao động và người lao động trong suốt thời gian làm việc

The company offers a generous superannuation scheme to all permanent staff.

Công ty cung cấp một chương trình hưu trí hào phóng cho tất cả nhân viên chính thức.

Danh từsự nghỉ hưu

Trạng thái quá tuổi để làm việc hoặc hành động nghỉ hưu do tuổi già

He reached the age of superannuation after forty years of service in the civil service.

Ông ấy đã đến tuổi nghỉ hưu sau bốn mươi năm công tác trong cơ quan hành chính công.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error