D
Dicread
HomeDictionaryPpainstaking

painstaking

tỉ mỉ
Tính từ
So sánh hơn: more painstakingSo sánh nhất: most painstaking

painstaking mang sc thái nhn mnh vào snlc bn bỉ, scn trng đến mc cc đoan để đảm bo không có bt ksai sót nào. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tmỉ" hoc "klưỡng", nhưng nó hàm ý mt mc độ tp trung cao hơn nhiu so vi nhng tthông thường. Nó gi lên hìnhnh mt người dành rt nhiu thi gian và tâm sc vào nhng chi tiết nhnht, thường là trong các công vic đòi hi schính xác tuyt đối như nghiên cu khoa hc, phc chế nghthut hoc kim tra dliu.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit painstaking vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

meticulous: Cũng có nghĩa là tmỉ, nhưng meticulous thiên vthói quen chú trng chi tiết hoc scu toàn. Trong khi đó, painstaking nhn mnh vào "ni đau" (pain) và svt vả, công sc bra để đạt được shoàn ho đó.
thorough: Mang nghĩa là toàn din, kcàng, bao quát hết mi khía cnh. thorough không nht thiết phi đi kèm vi svt vhay chm rãi như painstaking.

Ví dụ: Mt cuc kim tra thorough là cuc kim tra không bsót phn nào, nhưng mt cuc phân tích painstaking là cuc phân tích được thc hin mt cách cc kcn thn, chm rãi và tn nhiu công sc.

Lưu ý vcách dùng và ngcnh

painstaking thường được dùng làm tính từ đứng trước danh từ để mô tquá trình hoc phương pháp làm vic. Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia sự "tmỉ" tích cc và sự "chi tiết quá mc" gây phin hà. painstaking luôn mang nghĩa tích cc, ca ngi stn tâm và chuyên nghip.

Đúng: a painstaking search (mt cuc tìm kiếm tmỉ/klưỡng)
Đúng: painstaking attention to detail (schú ý tmỉ đến tng chi tiết)

Vmt ngpháp, đây là mt tính tmô tả đặc đim. Hãy lưu ý không nhm ln nó vi các trng tchmc độ đơn gin; khi mun din đạt stmtrong hành động, bn nên sdng trng tpainstakingly.

Ví dụ: The document was painstakingly translated. (Tài liu đã được dch mt cách tmỉ.)

Ý nghĩa

Tính từtỉ mỉ

Được thực hiện với sự cẩn thận và kỹ lưỡng tuyệt đối

The researcher conducted a painstaking analysis of the ancient scrolls.

Nhà nghiên cứu đã tiến hành một cuộc phân tích tỉ mỉ các cuộn giấy cổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error