D
Dicread
HomeDictionaryCcursory

cursory

qua loa
Tính từ

cursory mô tmt hành động được thc hin mt cách nhanh chóng, hi ht và thiếu stmỉ, thường là vì người thc hin đang vi vàng hoc không quan tâm đến chi tiết. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "qua loa" hoc "lướt qua". Đim mu cht ca cursory là sthiếu ht vcht lượng và độ sâu ca hành động; nó không đơn thun là nhanh, mà là nhanh đến mc bsót nhng thông tin quan trng. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit cursory vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh: brief: Cũng có nghĩa là ngn gn, nhưng brief mang tính trung lp hoc tích cc (ví dụ: mt bn tóm tt ngn gn nhưng đầy đủ). Ngược li, cursory luôn mang hàm ý tiêu cc, ám chscu thả. rapid hoc quick: Chỉ đơn thun nói vtc độ. Mt cuc kim tra có thva quick (nhanh) nhưng vn klưỡng, trong khi mt cuc kim tra cursory thì chc chn là không klưỡng. Ví dụ: Đúng: a cursory glance (mt cái liếc nhìn qua loa) - hàm ý không xem kỹ. Sai: a cursory summary (mt bn tóm tt qua loa) - nếu bn mun nói bn tóm tt ngn gn, hãy dùng a brief summary. Lưu ý vcách dùng và kết hp t cursory thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho các danh tliên quan đến vic xem xét, kim tra hoc đọc. Các cm tphbiến bao gm cursory inspection (kim tra qua loa), cursory look (nhìn lướt qua), hoc cursory reading (đọc hi ht). Mt sai lm phbiến ca người Vit khi hc tiếng Anh là nhm ln gia vic "làm nhanh để hiu quả" và "làm nhanh dn đến sai sót". Khi sdng cursory, hãy nhrng bn đang nhn mnh vào sthiếu chi tiết và tính cht không klưỡng ca hành động đó.

Ý nghĩa

Tính từqua loa

Hối hả và do đó không kỹ lưỡng hoặc chi tiết

"He gave the report a cursory glance before the meeting."

Anh ấy liếc nhìn qua loa bản báo cáo trước cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error