D
Dicread
HomeDictionaryMmediated

mediated

làm trung gian、làm cầu nối、điều phối
Ngoại động từ

Thut ngnày gi đến mt vùng đệm hoc mt chiếc cu ni nhm ngăn chn stiếp xúc trc tiếp và thô sơ gia hai thc thể. Nó mang hàm ý vskim soát và sàng lc, cho thy kết qucui cùng được định hình bi bên trung gian thay vì là mt tương tác tphát hay trc tiếp. Trong các bi cnh pháp lý hoc ngoi giao, tnày ám chmt bên thba trung lp đang dn dt cuc xung đột hướng ti mt gii pháp gii quyết Trong các bi cnh công nghhoc xã hi hc hin đại, mediated mô tcách nhìn nhn thc ti ca chúng ta blc qua màn hình hoc các phương tin truyn thông. Mt tri nghim được điu phi là tri nghim mà người quan sát btách bit khi skin bi mt lp đại din, khiến tri nghim đó trnên gián tiếp và được chn lc thay vì là stiếp cn tc thi.

Ý nghĩa

Ngoại động từlàm trung gian
[someone][something]

Can thiệp giữa các bên để đạt được một thỏa thuận

"The diplomat mediated the peace treaty between the two nations."

Nhà ngoại giao đã làm trung gian cho hiệp ước hòa bình giữa hai quốc gia.

Ngoại động từlàm cầu nối
[something]

Đóng vai trò là phương tiện hoặc trung gian cho một quá trình

"The software mediated the communication between the hardware and the user."

Phần mềm đã làm cầu nối truyền thông giữa phần cứng và người dùng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error