D
Dicread
HomeDictionaryMmush

mush

chất nhão / cháo ngô / lời sến súa / nghiền nát / điều khiển xe kéo
Danh từNgoại động từNội động từ
Quá khứ: mushedPhân từ 2: mushedV-ing: mushing

mush thường được dùng để mô tnhng thcó kết cu mm, ướt và không còn hình dng rõ ràng. Trong ngcnhm thc, nó gi lên hìnhnh mt món ăn bnu quá chín hoc bnghin nát đến mc trnên nhão, thường mang sc thái tiêu cc vmt thm mhoc hương vị. Sc thái biu cm và nghĩa bóng Khi được dùng để mô tcm xúc hoc li nói, mush mang nghĩa là sự ủy mị, sến súa hoc quá đà trong vic thhin tình cm. Người nói thường dùng tnày vi thái độ hơi ma mai hoc không hài lòng đối vi nhng biu hin lãng mn quá mc. Ví dụ: romantic mush (nhng li lsến súa lãng mn). Cách dùng đặc bit trong điu khin xe kéo Mt đim đặc bit mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là mush còn được dùng như mt câu lnh ngn gn để ra hiu cho chó kéo xe bt đầu di chuyn hoc đi thng. Đây là mt thut ngchuyên dng trong văn hóa vùng cc hoc các cuc đua xe kéo, hoàn toàn khác vi nghĩa "nhão" hay "sến súa" thông thường. Phân bit vi các ttương t Cn phân bit mush vi mash. Trong khi mash thường chhành động nghin mt cách có chủ đích để to ra món ăn (như mashed potatoes - khoai tây nghin), thì mush thường mô ttrng thái nhão nát, đôi khi là ngoài ý mun hoc do phân hy. mash: Nghin (có mc đích, to ra kết cu cthể). mush: Nhão nát (trng thái mm nhũn, thiếu cu trúc). SHORT_MEANINGS|cht nhão|nghin nát|sến súa|cháo ngô|điu khin xe kéo

Ý nghĩa

Danh từchất nhão

Một khối vật chất mềm, ướt và nát, thường là kết quả của việc phân hủy thực phẩm rắn hoặc vật chất hữu cơ

"The boiled cabbage had turned into a tasteless mush."

Món bắp cải luộc đã biến thành một hỗn hợp nhão không có vị.

Danh từcháo ngô

Một loại cháo đặc làm từ bột ngô, thường dùng để cho chó kéo xe ăn

"The musher prepared a large pot of mush for the huskies."

Người điều khiển xe kéo đã chuẩn bị một nồi cháo ngô lớn cho cả đội trước cuộc đua.

Danh từlời sến súa

Cảm xúc thái quá hoặc ủy mị, đặc biệt là trong các biểu hiện lãng mạn

"I can't stand all this romantic mush in greeting cards."

Tôi không thể chịu nổi tất cả những lời sến súa lãng mạn trong những tấm thiệp chúc mừng này.

Ngoại động từnghiền nát
[~ something]

Nghiền hoặc ép thứ gì đó thành một khối mềm và nát

"He mushed the berries into a thick paste."

Cô ấy đã nghiền nát những quả mọng bằng nĩa để làm nước sốt.

Nội động từđiều khiển xe kéo
[~]

Điều khiển một chiếc xe trượt do chó kéo băng qua tuyết hoặc băng

"They spent the winter mushing through the Alaskan wilderness."

Anh ấy đã dành cả mùa đông để điều khiển đội xe kéo của mình băng qua vùng hoang dã của Alaska.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error