D
Dicread
HomeDictionaryLlowbrow

lowbrow

bình dân / người bình dân
Tính từDanh từ
Số nhiều: lowbrows

lowbrow mang sc thái miêu tnhng điu thiếu stinh tế, thường gn lin vi các hình thc gii trí đơn gin, dhiu và không đòi hi kiến thc chuyên sâu hay tư duy phê bình cao. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "bình dân", nhưng cn lưu ý rng lowbrow trong tiếng Anh thường mang hàm ý hơi tiêu cc hoc coi thường, ám chsthiếu ht vmt trí tuhoc văn hóa, thay vì chỉ đơn thun là sphbiến hay gn gũi.

Ý nghĩa

Tính từbình dân

Thiếu sự tinh tế về trí tuệ hoặc văn hóa; được thiết kế cho hoặc thu hút những người không được coi là có học vấn cao

The movie was criticized for its lowbrow humor and predictable plot.

Bộ phim bị chỉ trích vì sự hài hước bình dân và cốt truyện dễ đoán.

Danh từngười bình dân

Một người không quan tâm hoặc không có kiến thức về nghệ thuật cao cấp, nhạc cổ điển hoặc các hoạt động trí tuệ

He considers himself a bit of a lowbrow when it comes to opera and ballet.

Anh ấy tự coi mình là một người bình dân khi nói đến opera và múa ba lê.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error