D
Dicread
HomeDictionaryPpopular

popular

phổ biến / bình dân

/ˈpɒpjʊlə/

Tính từ
So sánh hơn: more popularSo sánh nhất: most popular

Tnày mô ttrng thái được chp nhn rng rãi hoc được nhiu người yêu mến. Trong nghĩa thông dng nht, nó mang hàm ý tích cc là được yêu thích, tuy nhiên trong mt sngcnh phê bình, nó có thể ám chsthiếu chiu sâu hoc cht lượng vì thứ đó được thiết kế để thu hút đám đông thay vì mt nhóm ít người tinh hoa. Khi dùng để mô tkiến thc hoc giao tiếp (ví dụ: popular science - khoa hc phthông), ý nghĩa ca tchuyn tđược yêu thích sang dễ tiếp cận. Ở đây, nó đối lp vi các khái nim như học thuật, chuyên sâu hoc thâm thúy, gi ý vic đơn gin hóa các ý tưởng phc tp để mt người bình thường cũng có thhiu được. Khác vi famous (ni tiếng) vn chỉ đơn thun là được nhiu người biết đến (và có thmang nghĩa tiêu cc), popular hu như luôn đi kèm vi mt mc độ tán thành hoc ưu tiên tmi người.

Ý nghĩa

Tính từphổ biến

Được nhiều người yêu thích, ưa chuộng hoặc ủng hộ

"The new coffee shop has become very popular with the local students."

Quán cà phê mới đã trở nên rất phổ biến với các sinh viên trong vùng.

Tính từbình dân

Phù hợp, điển hình hoặc dễ hiểu đối với đại đa số công chúng; không bị giới hạn trong một nhóm tinh hoa chuyên biệt

"The professor tried to explain the complex theory in popular terms."

Vị giáo sư đã cố gắng giải thích lý thuyết phức tạp bằng những thuật ngữ bình dân.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error