D
Dicread
HomeDictionaryTteaser

teaser

đoạn giới thiệu ngắn / câu đố hóc búa / kẻ hay trêu chọc
Danh từ
Số nhiều: teasers

teaser mang ý nghĩa ct lõi là mt thgì đó được đưa ra mt cách có tính toán để gây tò mò, kích thích squan tâm nhưng không tiết ltoàn bthông tin. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có nhng sc thái biu đạt khác nhau. Sc thái trong truyn thông và tiếp th Trong lĩnh vc đinnh hoc qung cáo, teaser thường được hiu là mt đon phim ngn hoc hìnhnh qung bá sơ khi. Khác vi traileron gii thiu chi tiết hơn vni dung), teaser chtp trung vào vic to ra sbí ẩn và khao khát mun biết thêm ca khán giả. Ví dụ, mt đon phim 15 giây chhin logo và mt vài hìnhnh mờ ảo sẽ được gi là teaser. Sc thái trong giao tiếp và đời sng Khi dùng để chngười, teaser mô tmt người thích trêu chc, chc gho người khác mt cách tinh nghch. Tuy nhiên, cn lưu ý rng tnày mang sc thái nhnhàng, vui vhơn so vi nhng tchschế nho gay gt. Ngoài ra, trong các tbáo hoc tp chí, teaser có thlà mt câu đố ngn hoc mt mu tin gây tò mò để dn dt người đọc đến bài viết chi tiết. Lưu ý vcách dùng Người hc cn phân bit rõ gia teaser và trailer. Nếu bn nói vmt video gii thiu đầy đủ ct truyn, hãy dùng trailer. Nếu chlà mt đon ngn "nhá hàng" để gây tò mò, hãy dùng teaser. Đúng: The movie studio released a teaser to build anticipation. (Hãng phim tung ra mt đon nhá hàng để to smong đợi.) Sai: The teaser showed the entire ending of the movie. (Mt đon teaser skhông bao gitiết ltoàn bkết thúc ca bphim.)

Ý nghĩa

Danh từđoạn giới thiệu ngắn

Một quảng cáo ngắn mang tính giới thiệu cho một bộ phim, chương trình truyền hình hoặc sản phẩm, được thiết kế để khơi gợi sự tò mò mà không tiết lộ toàn bộ cốt truyện hoặc chi tiết

"The studio released a thirty-second teaser for the upcoming superhero film."

Hãng phim đã phát hành một đoạn giới thiệu ngắn dài ba mươi giây cho bộ phim siêu anh hùng sắp ra mắt.

Danh từcâu đố hóc búa

Một mẩu thông tin ngắn gây tò mò hoặc một câu đố nhằm mục đích kích thích sự quan tâm hoặc thử thách trí tuệ

"The newspaper includes a daily logic teaser to keep readers engaged."

Tờ báo bao gồm một câu đố hóc búa hàng ngày để thu hút độc giả.

Danh từkẻ hay trêu chọc

Một người thường xuyên chế nhạo người khác một cách tinh nghịch hoặc giễu cợt

"My older brother was a bit of a teaser when we were children."

Anh trai tôi từng là một kẻ khá hay trêu chọc khi chúng tôi còn nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error