D
Dicread
HomeDictionaryFfad

fad

mốt nhất thời
Danh từ
Số nhiều: fads

fad dùng để chmt xu hướng, mt sthích hoc mt mt thi trang bùng nmt cách mãnh lit trong mt thi gian ngn nhưng sau đó nhanh chóng blãng quên. Đim mu cht ca fad là tính cht tm thi và thường mang sc thái hơi tiêu cc hoc ma mai, ám chnhng thkhông có giá trbn vng hoc thiếu cơ sthc tế.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ fad vi trend và fashion để tránh nhm ln trong giao tiếp:

fad: Là mt "cơn st" ngn hn, thường klhoc hi ht. Ví dụ: mt điu nhy kquc trên mng xã hi chhot trong mt tun.
trend: Là mt "xu hướng" có tính định hướng và kéo dài hơn, thường phn ánh sthay đổi trong hành vi hoc tư duy ca xã hi. Ví dụ: xu hướng làm vic txa.
fashion: Thường dùng cho "thi trang" hoc phong cách ăn mc, có thmang tính chu kvà kéo dài hơn nhiu so vi fad.

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng fad, bn đang nhn mnh vào sphù phiếm hoc tính cht nht thi ca svic. Nếu bn mun khen ngi mt sphát trin tích cc và bn vng, hãy dùng trend thay vì fad.

Sai: The trend of using organic food is just a fad. (Câu này mâu thun vì trend là xu hướng bn vng, còn fad là mt nht thi).
✅ Đúng: Many diet fads promise instant weight loss but are not scientifically proven. (Nhiu mt ăn kiêng nht thi ha hn gim cân tc thì nhưng không có cơ skhoa hc).

Tnày thường đóng vai trò là danh từ đếm được trong câu.

Ý nghĩa

Danh từmốt nhất thời

Một sự nhiệt tình mãnh liệt và lan rộng đối với một điều gì đó, đặc biệt là những thứ chỉ tồn tại trong thời gian ngắn

The hula hoop was a massive fad in the 1950s.

Vòng lắc hula hoop từng là một mốt nhất thời rầm rộ vào những năm 1950.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error