D
Dicread
HomeDictionaryGgloat

gloat

hả hê / ngắm nghía một cách tự mãn
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: gloatedPhân từ 2: gloatedV-ing: gloating

gloat mang mt sc thái tiêu cc mnh mẽ, không đơn thun là nim vui hay shài lòng. Nó din tmt trng thái hhê, tmãn, thường đi kèm vi thái độ kiêu ngo hoc thiếu tôn trng đối vi người khác. Đim mu cht ca gloat là stương phn: nim vui ca người nói được xây dng trên stht bi, ni đau hoc sthua cuc ca người khác. Vì vy, tnày thường gi lên cm giác khó chu cho người nghe hoc người bquan sát.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gloat vi các tchshnh phúc khác. Tuy nhiên, skhác bit nm ở đối tượng và cm xúc đi kèm:

be happy hoc rejoice: Din tnim vui thun túy, tích cc và không mang tính công kích.
be proud: Thào vthành tu ca bn thân mt cách chính đáng, không nht thiết phi da trên stht bi ca ai đó.
gloat: Là skết hp gia nim vui và sự đắc thng mt cách độc ác hoc tcao. Ví dụ, thay vì nói "Tôi rt vui vì đã thng" (I am happy I won), nếu bn nói "I gloated over my victory", điu đó có nghĩa là bn đã thhin shhê khiến đối thcm thy bnhc mạ.

Cách dùng và lưu ý ngpháp

Trong tiếng Anh, gloat thường đi kèm vi gii tover hoc about để chỉ đối tượng mà người nói đang hhê.

Hhê trước tht bi ca người khác: gloat over someone's failure (hhê trước tht bi ca ai đó).
Ngm nghía mt cách tmãn: Khi dùng để mô thành động nhìn vào mt vt phm (như chiếc cúp, stin ln), gloat nhn mnh vào stham lam hoc lòng kiêu hãnh quá mc.

Mt sai lm phbiến ca người Vit là dch gloat thành "vui mng". Hãy lưu ý rng "vui mng" là mt ttrung tính hoc tích cc, trong khi gloat luôn mang hàm ý tiêu cc. Để dch chính xác, hãy sdng các tnhư "hhê", "đắc thng" hoc "tmãn".

Sai: He gloated because he won the game. (Nếu ý bn chlà anhy vui vì thng).
✅ Đúng: He gloated over his opponent's defeat. (Anh ta hhê trước tht bi ca đối thủ).

Vmt ngpháp, gloat là mt ni động từ, vì vy nó không bao gicó tân ngtrc tiếp mà phi thông qua gii từ.

Ý nghĩa

Nội động từhả hê
[~ over something][~ about something]

Đắm chìm trong sự thành công của bản thân hoặc nỗi bất hạnh của người khác với sự hài lòng tự mãn

He could not help but gloat over his rival's failure.

Anh ta không thể ngừng hả hê trước thất bại của đối thủ.

Ngoại động từngắm nghía một cách tự mãn
[~ over something]

Nhìn một thứ gì đó với niềm vui sướng hoặc hài lòng lớn, thường theo cách bị coi là kiêu ngạo

She gloated over the trophy for hours.

Cô ấy đã ngắm nghía chiếc cúp một cách tự mãn trong nhiều giờ.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error