D
Dicread
HomeDictionaryDdaughter

daughter

con gái
[C] Đếm được
Số nhiều: daughters

Thut ngnày thiết lp mt mi liên kết huyết thng sut đời, mang theo sc nng cm xúc mnh mvượt ra ngoài ckết ni sinh hc. Nó thường gi lên nhng chủ đề vskế tha, sbo vvà nhng kvng ca gia đình, bt kể đứa trẻ đang ở độ tui nào. Trong các bi cnh xã hi, tnày có thchuyn tmt mô tsinh hc thun túy sang mt ý nghĩa biu tượng, chng hn như trong cm tdaughter of the soil, ám chsgn bó sâu sc, có ngun gc ttiên vi mt vùng đất hoc mt nn văn hóa cthể.

Dùng để đếm số lượng con gái trong một gia phả.

Ý nghĩa

Danh từcon gái

Con cái là nữ trong mối quan hệ với cha mẹ

"She is the only daughter of the family."

Cô ấy là con gái duy nhất trong gia đình.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error