D
Dicread
HomeDictionaryPprogenitor

progenitor

tổ tiên / người khởi xướng
Danh từ
Số nhiều: progenitors

progenitor mang sc thái trang trng và mang tính hc thut cao, thường được dùng trong các văn bn khoa hc, lch shoc nghiên cu phhệ. Tnày không chỉ đơn thun chmt người cha hay người mẹ, mà nhn mnh vào vai trò là "ngun gc" hocim khi đầu" ca mt dòng dõi hoc mt hthng.

Ý nghĩa

Danh từtổ tiên

Một tổ tiên trực tiếp của một người, động vật hoặc thực vật

"The family tree reveals that a Norse warrior was their earliest known progenitor."

Cây phả hệ tiết lộ rằng một chiến binh Bắc Âu là tổ tiên sớm nhất được biết đến của họ.

Danh từngười khởi xướng

Một người khởi xướng một ý tưởng, phong trào, hoặc một phong cách nghệ thuật hoặc tư tưởng cụ thể

"The early 20th-century philosophers were the progenitors of the modern existentialist movement."

Các nhà triết học đầu thế kỷ 20 là những người khởi xướng cho phong trào hiện sinh hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error