D
Dicread
HomeDictionaryAartwork

artwork

tác phẩm nghệ thuật / bản thiết kế đồ họa
Danh từ
Số nhiều: artworks

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

artwork là mt thut ngbao quát, được sdng trong hai lĩnh vc chính vi sc thái hoàn toàn khác nhau. Trong nghthut truyn thng, nó dùng để chbt ksn phm sáng to nào có giá trthm mỹ, thi ha, điêu khc đến nhiếpnh. Khi dùng vi nghĩa này, artwork mang tính tôn vinh giá trnghthut và ssáng to ca tác giả.

Ngược li, trong lĩnh vc thiết kế đồ ha và inn, artwork mang tính kthut hơn. Nó không chlà mt "tác phm" mà là "bn thiết kế cui cùng" đã được chun hóa vkích thước, màu sc và định dng để sn sàng đưa vào máy in. Skhác bit này rt quan trng: mt bc tranh vtay là artwork (nghthut), nhưng mt tp tin thiết kế logo đã hoàn thin để in lên áo thun cũng được gi là artwork (bn thiết kế).

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln artwork vi art. Trong khi art là khái nim tru tượng chchung vnghthut hoc lĩnh vc nghthut, thì artwork luôn chmt đối tượng cthể, hu hình (mt bc tranh, mt bn vẽ).

art: Nghthut nói chung (ví dụ: "She studies art" - Cô ấy hc nghthut).
artwork: Mt tác phm cthể (ví dụ: "The museum has beautiful artwork" - Bo tàng có nhng tác phm nghthut tuyt đẹp).

Lưu ý vngpháp

artwork thường được sdng như mt danh tkhông đếm được khi nói vcác tác phm nghthut nói chung. Tuy nhiên, trong ngành inn, nó có thể được hiu là mt đơn vthiết kế cthể. Để đếm các tác phm nghthut riêng lẻ, người ta thường dùng cm tpiece of artwork hoc work of art.

Ý nghĩa

Danh từtác phẩm nghệ thuật

Một tác phẩm nghệ thuật, chẳng hạn như tranh vẽ, điêu khắc hoặc sắp đặt

The museum is hosting a collection of contemporary artwork.

Bảo tàng đang trưng bày một bộ sưu tập các tác phẩm nghệ thuật đương đại.

Danh từbản thiết kế đồ họa

Các hình minh họa trực quan, bản vẽ hoặc thiết kế bố cục được chuẩn bị cho một ấn phẩm in ấn hoặc quảng cáo

The graphic designer is finalizing the artwork for the new magazine cover.

Nhà thiết kế đồ họa đang hoàn thiện bản thiết kế đồ họa cho trang bìa tạp chí mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error