D
Dicread
HomeDictionaryEengaging

engaging

cuốn hút / hấp dẫn / giao chiến
Tính từ
So sánh hơn: more engagingSo sánh nhất: most engaging

engaging là mt tính tmang sc thái tích cc, mô tkhnăng thu hút schú ý ca người khác mt cách tnhiên và mnh mẽ. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng chính: mt là vngoài hoc tính cách cun hút, khiến người đối din cm thy blôi cun; hai là ni dung hoc hot động hp dn, khiến người tham gia cm thy thú vvà không mun ri mt.

Skhác bit vsc thái

Khi nói vcon người, engaging nhn mnh vào sthân thin, dmến và khnăng to ra kết ni cm xúc nhanh chóng. Nó khác vi attractive (đẹp/quyến rũ vngoi hình) ở chengaging bao hàm cphong thái và cách giao tiếp. Ví dụ, mt người có "an engaging smile" không chỉ đơn thun là có ncười đẹp, mà là ncười khiến người khác cm thy được chào đón và tin tưởng.

Khi nói vsvt hoc ni dung (như mt cun sách, mt bài ging), engaging tương đồng vi interesting nhưngmc độ cao hơn, nhn mnh vào stương tác chủ động. Mt ni dung engaging không chỉ để xem hay đọc mt cách thụ động, mà nó "kéo" người xem vào trong câu chuyn hoc vn đề đó.

Trong khi interesting chỉ đơn thun là thú vị ở mc độ chung chung, thì engaging li mang nghĩa hp dn và lôi cun, khiến người ta phi tp trung toàn bschú ý.

Lưu ý vtdgây nhm ln

Người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý không nhm ln tính tengaging vi động tengage. Trong khi engaging mô tả đặc đim "cun hút" hoc "hp dn", thì động tengage li có nhiu nghĩa khác nhau tùy ngcnh, chng hn như "giao chiến" trong quân shoc "thuê/cam kết" trong công vic.

Sai: "The soldier is engaging" (Nếu mun nói người lính đang chiến đấu, dùng is engaging in battle).
✅ Đúng: "The speaker is engaging" (Din ginày rt cun hút).

Ý nghĩa

Tính từcuốn hút

Quyến rũ và hấp dẫn theo cách thu hút và giữ được sự chú ý của người khác

The speaker had an engaging smile that immediately put the audience at ease.

Diễn giả có một nụ cười cuốn hút khiến khán giả lập tức cảm thấy thoải mái.

Tính từhấp dẫn

Thú vị và lôi cuốn đủ để giữ toàn bộ sự chú ý của một người

The novel features an engaging plot that keeps the reader guessing until the final chapter.

Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện hấp dẫn khiến người đọc phải suy đoán cho đến chương cuối cùng.

Tính từgiao chiến
[~ with someone/something]

Hiện đang tham gia vào một hoạt động, tương tác hoặc xung đột cụ thể

The military forces are currently engaging with the enemy along the border.

Các lực lượng quân sự hiện đang giao chiến với kẻ thù dọc theo biên giới.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error