D
Dicread
HomeDictionaryAattractive

attractive

hấp dẫn
Tính từ
So sánh hơn: more attractiveSo sánh nhất: most attractive

attractive là mt tính từ đa năng dùng để mô tsthu hút, nhưng sc thái ca nó thay đổi tùy theo ngcnh. Khi nói vngoi hình, attractive mang nghĩa là mt người có vngoài dnhìn, ưa nhìn hoc quyến rũ. Tuy nhiên, khác vi beautiful (đẹp mt cách lý tưởng, thun khiết) hay sexy (quyến rũ vmt tình dc), attractive mang tính trung lp và bao quát hơn, ám chmt sc hút tng thkhiến người khác mun tiếp cn hoc chú ý.

Khi dùng cho svt hoc tình hung, attractive không còn nói vvẻ đẹp hình thc mà chuyn sang nghĩa là "có li" hoc "đáng giá". Ví dụ, mt mc lương attractive không có nghĩa là con số đó "đẹp" vmt thgiác, mà là nó đủ cao để khiến mtng viên cm thy blôi cun và mun chp nhn công vic đó.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia attractive và mt stkhác có nghĩa tương ttrong tiếng Vit:

appealing: Cũng có nghĩa là hp dn, nhưng thường thiên vcm giác thích thú, thú vhoc gây thin cm vmt cm xúc. Ví dụ: mt ý tưởng appealing (mt ý tưởng thú vị/hp lý).
charming: Tp trung vào sc hút đến ttính cách, phong thái hoc sduyên dáng hơn là vngoài thun túy.
alluring: Mang sc thái quyến rũ mt cách bí ẩn, đôi khi có chút nguy him hoc mang tính mi gi mnh mhơn attractive.

Lưu ý vcách dùng trong thc tế

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "hp dn" cho cvẻ đẹp con người và li ích kinh tế, điu này tương đồng vi cách dùng ca attractive. Tuy nhiên, cn cn trng khi dch ngược ttiếng Vit sang tiếng Anh. Nếu bn mun nói mt món ăn "hp dn" (nhìn ngon ming), hãy dùng appetizing hoc tempting thay vì attractive, vì attractive hiếm khi được dùng để mô thương vhay mùi vthc phm.

Đúng: an attractive offer (mt li đề nghhp dn/có li)
Đúng: an attractive woman (mt người phnhp dna nhìn)
Sai: an attractive cake (để chbánh nhìn ngon) $\rightarrow$ Nên dùng: a tempting cake

Ý nghĩa

Tính từhấp dẫn

Gây thú vị hoặc lôi cuốn các giác quan, đặc biệt là về mặt thị giác

The new building has a very attractive design.

Tòa nhà mới có một thiết kế rất hấp dẫn.

Tính từhấp dẫn

Có đặc điểm thu hút sự quan tâm hoặc mang lại lợi ích

The job offer included an attractive salary and benefits package.

Lời đề nghị công việc bao gồm mức lương và gói phúc lợi hấp dẫn.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error