spoof
Ý nghĩa
Một sự mô phỏng hài hước về một người, phong cách hoặc tác phẩm nghệ thuật, nhằm mục đích chế giễu bản gốc
"The movie is a clever spoof of classic horror films."
Bộ phim là một bản nhại lại thông minh về các bộ phim kinh dị kinh điển.
Một email, trang web hoặc cuộc gọi điện thoại gian lận được thiết kế để lừa người dùng tiết lộ thông tin nhạy cảm bằng cách giả làm một nguồn đáng tin cậy
"He loves to spoof the way his boss talks during meetings."
Đội an ninh đã cảnh báo nhân viên về một hình thức giả mạo tinh vi nhắm vào bộ phận lương.
Tạo ra một bản châm biếm về điều gì đó để làm cho nó trông nực cười
"The hackers tried to spoof the bank's official website to steal passwords."
Diễn viên hài quyết định nhại lại cuộc tranh luận chính trị mới nhất.
Lừa dối ai đó bằng cách giả làm người khác hoặc sử dụng danh tính giả, đặc biệt là trong bối cảnh kỹ thuật số
Các tin tặc đã cố gắng giả mạo máy chủ để chặn dữ liệu mã hóa.
Hành động mô phỏng ai đó hoặc điều gì đó để tạo hiệu ứng hài hước
Đoàn diễn dành cả buổi tối để diễn nhại gia đình hoàng gia.