D
Dicread
HomeDictionarySspoof

spoof

sự nhại lại / hình thức giả mạo / nhại lại / giả mạo / giả giọng/diễn nhại
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: spoofsQuá khứ: spoofedPhân từ 2: spoofedV-ing: spoofing

Ý nghĩa

Danh từsự nhại lại

Một sự mô phỏng hài hước về một người, phong cách hoặc tác phẩm nghệ thuật, nhằm mục đích chế giễu bản gốc

"The movie is a clever spoof of classic horror films."

Bộ phim là một bản nhại lại thông minh về các bộ phim kinh dị kinh điển.

Ngoại động từhình thức giả mạo
[~ something]

Một email, trang web hoặc cuộc gọi điện thoại gian lận được thiết kế để lừa người dùng tiết lộ thông tin nhạy cảm bằng cách giả làm một nguồn đáng tin cậy

"He loves to spoof the way his boss talks during meetings."

Đội an ninh đã cảnh báo nhân viên về một hình thức giả mạo tinh vi nhắm vào bộ phận lương.

Ngoại động từnhại lại
[~ someone]

Tạo ra một bản châm biếm về điều gì đó để làm cho nó trông nực cười

"The hackers tried to spoof the bank's official website to steal passwords."

Diễn viên hài quyết định nhại lại cuộc tranh luận chính trị mới nhất.

giả mạo

Lừa dối ai đó bằng cách giả làm người khác hoặc sử dụng danh tính giả, đặc biệt là trong bối cảnh kỹ thuật số

Các tin tặc đã cố gắng giả mạo máy chủ để chặn dữ liệu mã hóa.

giả giọng/diễn nhại

Hành động mô phỏng ai đó hoặc điều gì đó để tạo hiệu ứng hài hước

Đoàn diễn dành cả buổi tối để diễn nhại gia đình hoàng gia.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error