D
Dicread
HomeDictionarySspoof

spoof

phim nhại / nhại lại / giả mạo
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: spoofsQuá khứ: spoofedPhân từ 2: spoofedV-ing: spoofing

spoof mang sc thái hài hước và châm biếm, thường được dùng để chvic bt chước mt đối tượng, mt phong cách hoc mt tác phm nghthut nhm mc đích gây cười hoc chế giu. Đim mu cht ca spoof là scường điu hóa các đặc đim đặc trưng ca bn gc để to ra hiung hài hước. Điu này khác vi parody (phóng tác/nhi), mc dù hai tnày thường xuyên được dùng thay thế cho nhau, nhưng spoof thường mang tính cht gii trí nhnhàng và mang tính cht "trò đùa" nhiu hơn.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong đời sng hàng ngày, khi bn nhi li ging nói hoc cchca mt ai đó để trêu chc, bn đang spoof họ. Trong nghthut, mt bphim nhi (spoof movie) sly nhng mô-típ quen thuc ca mt thloi phim nào đó và biến tu chúng thành nhng tình hung phi lý. Ví dụ: Mt bphim nhi vthloi đip viên sbiến nhng màn hành động kch tính thành nhng tình hung vng về, ngngn.

Đúng: The movie is a clever spoof of classic horror films. (Bphim là mt bn nhi thông minh vcác bphim kinh dkinh đin.)
Sai: Sdng spoof khi mun nói vvic sao chép trái phép hoc làm gigiy tpháp lý (trong trường hp đó nên dùng forge hoc fake).

Sdng trong lĩnh vc công nghvà an ninh mng

Mt đim cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là nghĩa ca spoof trong bi cnh kthut số. Khi chuyn sang lĩnh vc công nghệ, spoof không còn mang nghĩa hài hước mà trthành mt thut ngchuyên môn chhành vi gimo. Đây là hành động la di hthng hoc người dùng bng cách givlà mt ngun đáng tin cy (như gimo địa chIP, gimo số đin thoi hoc trang web) để đánh cp thông tin.

Ví dụ: The hackers tried to spoof the bank's official website. (Các tin tc đã cgng gimo trang web chính thc ca ngân hàng.)

Lưu ý vtloi và cu trúc

spoof va là danh từ (mt bn nhi, mt trò gimo) va là động từ (nhi li, gimo). Khi dùng làm động ttrong ngcnh công nghệ, nó thường đi kèm vi đối tượng bgimo (ví dụ: spoof an email address). Trong ngcnh hài hước, nó thường mô thành động bt chước mt phong cách cthể.

Ý nghĩa

Danh từphim nhại

Một sự mô phỏng hài hước về một người, phong cách hoặc tác phẩm nghệ thuật, nhằm mục đích chế giễu bản gốc

The movie is a clever spoof of classic horror films.

Bộ phim là một bản nhại thông minh về các bộ phim kinh dị kinh điển.

Ngoại động từnhại lại
[~ something]

Bắt chước điều gì đó hoặc ai đó một cách hài hước để biến nó thành một trò đùa

He loves to spoof the way his boss talks during meetings.

Anh ấy thích nhại lại cách sếp mình nói chuyện trong các cuộc họp.

Ngoại động từgiả mạo
[~ someone]

Lừa dối ai đó bằng cách giả vờ là một nguồn đáng tin cậy, thường là trong bối cảnh kỹ thuật số hoặc điện thoại để đánh cắp dữ liệu

The hackers tried to spoof the bank's official website to steal passwords.

Các tin tặc đã cố gắng giả mạo trang web chính thức của ngân hàng để đánh cắp mật khẩu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error