D
Dicread
HomeDictionarySsheaf

sheaf

bó / xấp
[C] Đếm được
Số nhiều: sheaves

sheaf là mt danh tdùng để chmt nhóm các vt dài, mng được buc hoc xếp li vi nhau mt cách gn gàng. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái nghĩa chính: mt là liên quan đến nông nghip (như lúa, mì) và hai là liên quan đến giy tờ, tài liu.

A single bound bundle of grain or paper.

Ý nghĩa

Danh từ

Một bó thân cây lương thực, được buộc lại với nhau sau khi thu hoạch

the farmer carried a heavy sheaf of wheat

Người nông dân đã mang một bó lúa mì nặng.

Danh từxấp

Một tập giấy hoặc các vật tương tự được giữ lại với nhau

she handed him a sheaf of notes for the meeting

Cô ấy đã đưa cho anh ta một xấp ghi chú cho cuộc họp.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error