D
Dicread
HomeDictionaryMmammary

mammary

thuộc tuyến vú / tuyến vú
Tính từDanh từ
Số nhiều: mammaries

mammary là mt thut ngchuyên môn dùng trong y hc và sinh hc để chcác đặc đim liên quan đến tuyến vú. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc tuyến vú" khi đóng vai trò tính thoc "tuyến vú" khi đóng vai trò danh từ. Đim quan trng cn lưu ý là mammary mang sc thái trung lp, khoa hc và khách quan, khác hoàn toàn vi các tngthông dng dùng để chbphn ngc trong giao tiếp hàng ngày.

Skhác bit vngcnh sdng

Người hc cn phân bit rõ gia mammary và breast. Trong khi breast là tphbiến nht để chngc hoc vú trong cngcnh đời thường ln y tế, thì mammary hu như chxut hin trong các văn bn gii phu, nghiên cu sinh hc hoc thú y. Ví dụ, khi nói vcu to sinh hc ca động vt có vú, ta dùng mammary glands (tuyến vú), nhưng khi nói vsc khe cá nhân hoc thm mỹ, ta dùng breast.

Đúng: mammary glands (tuyến vú - dùng trong sách sinh hc)
Không tnhiên: mammary cancer (thay vào đó hãy dùng breast cancer - ung thư vú)

Lưu ý về đối tượng áp dng

Mt đặc đim quan trng ca mammary là nó áp dng cho tt ccác loài động vt có vú, không chriêng con người. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà bn có thể điu chnh tngcho phù hp. Đối vi con người, ta dùng "tuyến vú", nhưng đối vi gia súc (như bò, dê), tnày có thể được hiu là "bu vú".

Ví dụ: mammary secretion (stiết sa ca tuyến vú)

Đặc đim ngpháp

mammary chyếu được sdng như mt tính tbnghĩa cho mt danh tkhác (ví dụ: mammary gland, mammary tissue). Khi đóng vai trò danh từ, nó thường xut hin trong các thut ngchuyên sâu vgii phu hc.

Ý nghĩa

Tính từthuộc tuyến vú

Liên quan đến các tuyến vú hoặc ngực

The mammary glands are responsible for milk production.

Các tuyến vú chịu trách nhiệm sản xuất sữa.

Danh từtuyến vú

Một tuyến vú, cụ thể là vú của động vật có vú cái

The calf began to nurse from the cow's mammary.

Con bê bắt đầu bú từ tuyến vú của con bò.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error