D
Dicread
HomeDictionarySsteeple

steeple

tháp chuông
Danh từ
Số nhiều: steeples

steeple dùng để chmt tòa tháp cao, thường có hình chóp nhn, gn lin vi mt nhà thờ. Đim đặc trưng ca steeple là nó thường bao gm ctháp chuông và phn đỉnh nhn phía trên. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "tháp chuông" hoc "ngn tháp nhà thờ", nhưng cn lưu ý rng steeple nhn mnh vào cu trúc kiến trúc cao vút hướng lên tri, mang tính biu tượng tôn giáo sâu sc.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ steeple vi spire và tower để tránh nhm ln trong ngcnh kiến trúc:

spire: Chriêng phn đỉnh nhn, hình nón hoc hình kimtrên cùng ca mt tòa tháp. Mt steeple thường bao gm mt spiretrên đỉnh.
tower: Là mt thut ngchung cho bt ktòa tháp cao nào (như tháp canh, tháp truyn hình). Trong khi tower có thcó đỉnh bng, thì steeple gn như luôn gn lin vi nhà thvà có xu hướng nhn dn vphía trên.

Ví dụ: Mt tòa tháp vuông đơn gin là mt tower, nhưng khi tòa tháp đó thuc vnhà thvà có thêm phn chóp nhn phía trên, nó trthành mt steeple.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày chyếu xut hin trong các mô tvkiến trúc cổ đin, phong cnh làng quê châu Âu hoc trong các văn bn văn hc. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào hình dáng cthca công trình mà bn có thchn "tháp chuông" (nếu nhn mnh chc năng cha chuông) hoc "ngn tháp" (nếu nhn mnh hình dáng cao nhn).

Đúng: The church steeple can be seen from miles away. (Ngn tháp nhà thcó thể được nhìn thy tcách đó hàng dm.)
Sai: Sdng steeple để chcác tòa nhà chc tri hin đại như skyscraper.

Vmt ngpháp, steeple là mt danh từ đếm được, vì vy hãy lưu ý sdng mo thoc snhiu phù hp khi đặt câu.

Ý nghĩa

Danh từtháp chuông

Một tòa tháp cao, thường có đỉnh nhọn, là một phần của nhà thờ

The village church has a beautiful stone steeple.

Nhà thờ trong làng có một tháp chuông bằng đá tuyệt đẹp.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error