D
Dicread
HomeDictionaryCcupola

cupola

mái vòm nhỏ / chòi quan sát / miệng lò cao
Danh từ
Số nhiều: cupolas

cupola dùng để chmt cu trúc hình vòm nhỏ, thường nm trên đỉnh ca mt tòa nhà ln hơn. Trong kiến trúc, nó không chỉ đóng vai trò trang trí mà còn có chc năng thc tế như cung cp ánh sáng tnhiên hoc thông gió cho không gian bên dưới. Người hc cn phân bit cupola vi dome (mái vòm). Trong khi dome thường là cu trúc mái chính, bao phtoàn bmt căn phòng hoc tòa nhà, thì cupola là mt cu trúc nhhơn, nm trên đỉnh ca dome hoc trên mái phng.

Ý nghĩa

Danh từmái vòm nhỏ

Một cấu trúc giống như mái vòm nhỏ nằm trên đỉnh của một tòa nhà, thường được dùng để lấy ánh sáng hoặc thông gió

The cathedral is topped with a magnificent gilded cupola.

Nhà thờ lớn được bao phủ bởi một mái vòm nhỏ mạ vàng lộng lẫy.

Danh từchòi quan sát

Một cấu trúc hình vòm nhỏ trên mái nhà dùng làm điểm canh gác hoặc quan sát

The lighthouse keeper climbed up to the cupola to scan the horizon.

Người gác hải đăng đã leo lên chòi quan sát để quét tầm mắt ra đường chân trời.

Danh từmiệng lò cao

Phần trên cùng của lò cao, nơi kim loại nóng chảy và xỉ được tháo ra

Workers monitored the temperature at the cupola during the smelting process.

Các công nhân đã theo dõi nhiệt độ tại miệng lò cao trong quá trình luyện kim.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error