pacifier
núm vú giả / người hòa giải
Danh từ
Số nhiều: pacifiers
pacifier mang hai lớp nghĩa hoàn toàn khác biệt tùy vào ngữ cảnh: một nghĩa cụ thể về vật dụng cho trẻ em và một nghĩa bóng về vai trò con người trong xung đột. Đối với người Việt, điểm cần lưu ý là sự chuyển đổi từ một vật dụng vật lý sang một khái niệm trừu tượng về sự xoa dịu.
Ý nghĩa
Danh từnúm vú giả
Một núm vú bằng cao su hoặc nhựa gắn trên một chiếc vòng hoặc tấm chắn, dùng cho trẻ sơ sinh mút để trấn an
The baby stopped crying as soon as she was given her pacifier.
Đứa bé ngừng khóc ngay khi được cho dùng núm vú giả.
Danh từngười hòa giải
Một người hoặc một vật làm dịu tình hình hoặc mang lại hòa bình cho một cuộc xung đột
The diplomat acted as a pacifier between the two warring factions.
Nhà ngoại giao đóng vai trò là người hòa giải giữa hai phe đang giao chiến.