D
Dicread
HomeDictionaryPpacifier

pacifier

núm vú giả / người hòa giải
Danh từ
Số nhiều: pacifiers

pacifier mang hai lp nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt nghĩa cthvvt dng cho trem và mt nghĩa bóng vvai trò con người trong xung đột. Đối vi người Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tmt vt dng vt lý sang mt khái nim tru tượng vsxoa du.

Ý nghĩa

Danh từnúm vú giả

Một núm vú bằng cao su hoặc nhựa gắn trên một chiếc vòng hoặc tấm chắn, dùng cho trẻ sơ sinh mút để trấn an

The baby stopped crying as soon as she was given her pacifier.

Đứa bé ngừng khóc ngay khi được cho dùng núm vú giả.

Danh từngười hòa giải

Một người hoặc một vật làm dịu tình hình hoặc mang lại hòa bình cho một cuộc xung đột

The diplomat acted as a pacifier between the two warring factions.

Nhà ngoại giao đóng vai trò là người hòa giải giữa hai phe đang giao chiến.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error