D
Dicread
HomeDictionaryCcoronary

coronary

thuộc mạch vành, tắc mạch vành
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: coronaries

Thut ngnày gi lên mt môi trường lâm sàng vô trùng và mang cm giác khn cp vmt y tế. Nó hiếm khi được sdng trong các cuc hi thoi thông thường trkhi đề cp đến chn đoán y khoa, vì tnày tp trung cthvào hthng cung cp máu cho tim thay vì toàn bcơ quan này. Trong các ngcnh xã hi hoc cm xúc, tnày gn như không bao giờ được dùng đến. Trong khi các thut ngliên quan đến tim như cardiac có nghĩa rng hơn, thì coronary chỉ đích danh hthng "đườngng" ca tim, to ra hìnhnh vnhngng dn hp và dòng chy quan trng.

Có thể đếm được khi đề cập đến một sự kiện y tế cụ thể như một cơn nhồi máu cơ tim. Không đếm được khi được dùng như một tính từ để mô tả vùng giải phẫu.

Ý nghĩa

Tính từthuộc mạch vành

Liên quan đến các động mạch bao quanh và cung cấp máu cho cơ tim

"The patient suffered a coronary occlusion."

Bệnh nhân bị tắc nghẽn mạch vành.

Danh từcơn đau thắt ngực/tắc mạch vành

Sự tắc nghẽn đột ngột của một động mạch vành, thường dẫn đến nhồi máu cơ tim

"He survived a coronary in his fifties."

Ông ấy đã sống sót sau một cơn tắc mạch vành ở độ tuổi năm mươi.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error