D
Dicread
HomeDictionaryAarterial

arterial

thuộc về động mạch, trục, chính
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvtính trng yếu và slưu thông. Trong y hc, arterial gi lên svn chuyn máu giàu oxy dưới áp lc cao, tượng trưng cho mt ngun năng lượng sng thiết yếu và không ngng nghỉ. Bt ktn thương nào liên quan đến động mch đều được coi là tình trng cp cu đe da tính mng ngay lp tc vì nó làm gián đon tuyến cung cp chính ca cơ thể. Trong quy hoch đô thị, tnày chuyn tlĩnh vc sinh hc sang cơ shtng nhưng vn ginguyên logic vmt đường dn chủ đạo. Mt con đường trc không phi là ngõ nhyên tĩnh hay đường ct, mà là xương sng cho svn động ca thành phố. Nó ám chmt dòng lưu thông xe cdày đặc và liên tc, dn vào các con đường ni bnhhơn, tương tnhư cách động mch chính dn máu đến các mao mch nhỏ.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về động mạch
[something]

Liên quan đến một hoặc nhiều động mạch

"The surgeon repaired the arterial wall."

Phẫu thuật viên đã sửa chữa thành động mạch.

Tính từtrục, chính
[something]

Liên quan đến một con đường chính trong mạng lưới giao thông với lưu lượng xe cộ cao

"The city is planning to expand the arterial roads to reduce congestion."

Thành phố đang có kế hoạch mở rộng các tuyến đường trục để giảm thiểu ùn tắc.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error