D
Dicread
HomeDictionaryQquatrain

quatrain

khổ thơ bốn câu
Danh từ
Số nhiều: quatrains

quatrain là mt thut ngchuyên ngành trong thi ca, dùng để chmt khthơ gm bn dòng. Đim đặc trưng ca quatrain không chnmslượng dòng mà còncu trúc vn điu, thường là vn cách (dòng 1 vn vi dòng 3, dòng 2 vn vi dòng 4), to nên mt nhp điu cân đối và hài hòa.

Skhác bit vi các hình thc thơ khác

Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit quatrain vi các đơn vthơ khác để tránh nhm ln. Trong khi quatrain luôn cố định là bn dòng, thì stanza (khthơ) là mt thut ngbao quát hơn, có thbao gm bt kslượng dòng nào. Vì vy, mi quatrain đều là mt stanza, nhưng không phi mi stanza đều là quatrain.

Ngoài ra, cn phân bit quatrain vi couplet (khthơ hai câu). Nếu couplet thường to ra skết thúc nhanh chóng hoc nhn mnh mt ý tưởng ngn gn, thì quatrain cung cp đủ không gian để phát trin mt hìnhnh hoc mt lp lun chi tiết hơn trước khi chuyn sang khtiếp theo.

Lưu ý vcách sdng và dch thut

Khi dch sang tiếng Vit, quatrain thường được dch là "khthơ bn câu". Tuy nhiên, cn lưu ý rng thơ truyn thng Vit Nam (như thơ lc bát hay song tht lc bát) có cu trúc vn và scâu rt khác bit so vi thơ phương Tây. Do đó, khi sdng quatrain trong phân tích văn hc, hãy nhn mnh vào tính cht "bn dòng" và "vn cách" để làm rõ đặc trưng ca ththơ này.

Ví dụ đúng: The poem consists of several quatrains. (Bài thơ bao gm nhiu khthơ bn câu.)
Ví dsai: Sdng quatrain để mô tmt khthơ có năm hoc sáu dòng.

Vmt ngpháp, quatrain là mt danh từ đếm được, vì vy bn có thsdng nó ở dng số ít hoc snhiu tùy theo ngcnh ca bài thơ đang được phân tích.

Ý nghĩa

Danh từkhổ thơ bốn câu

Một khổ thơ gồm bốn dòng, đặc biệt là khổ thơ có vần cách

The poet concluded the piece with a poignant quatrain.

Nhà thơ đã kết thúc tác phẩm bằng một khổ thơ bốn câu đầy xúc động.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error