D
Dicread
HomeDictionaryCcouplet

couplet

cặp câu thơ
Danh từ
Số nhiều: couplets

couplet chyếu được sdng trong lĩnh vc văn hc và âm nhc để chmt cp đơn vtương xng. Trong thơ ca, đây là hai dòng thơ liên tiếp có cùng độ dài, nhp điu và thường vn vi nhau. Sxut hin ca couplet thường to ra mt cm giác trn vn, dt khoát, vì vy chúng thường được dùng để kết thúc mt bài thơ hoc mt khthơ nhm nhn mnh thông đip chính. Skhác bit vngcnh Trong khi trong thơ ca couplet nhn mnh vào vn và nhp, thì trong âm nhc, thut ngnày dùng để chmt cp dòng nhc hoc giai điu đối xng nhau. Người hc cn lưu ý rng couplet không đơn thun là "hai câu" mà phi là hai câu có sgn kết cht chvcu trúc và âm hưởng. Ví dụ đúng: Sdng couplet khi nói vhai câu thơ vn vi nhau trong mt bài thơ sonnet. Ví dsai: Không dùng couplet để chhai câu nói ngu nhiên trong mt cuc hi thoi thông thường. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng cp mà bn đang đề cp đến.

Ý nghĩa

Danh từcặp câu thơ

Một cặp hai dòng thơ liên tiếp, thường có vần với nhau và cùng một nhịp điệu

"The poem ends with a poignant couplet that summarizes the theme."

Bài thơ kết thúc bằng một cặp câu thơ đầy xúc động nhằm tóm tắt chủ đề.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error