D
Dicread
HomeDictionaryDdetractor

detractor

người gièm pha
Danh từ
Số nhiều: detractors

detractor dùng để chnhng người không chỉ đơn thun là không đồng ý, mà là chủ động tìm cách hthp giá trị, uy tín hoc thành tu ca mt ai đó hoc mt điu gì đó. Tnày mang sc thái tiêu cc, ám chschtrích mang tính ác ý hoc thiếu công bng nhm làm gim đi stôn trng mà người khác dành cho đối tượng bnhm ti. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, cn phân bit detractor vi mt sttương tự: critic: Mt người phê bình. critic có thlà mt chuyên gia đưa ra nhng nhn xét khách quan, mang tính xây dng hoc phân tích chuyên môn. Ngược li, detractor thường bcoi là thiếu khách quan và có mc đích hbệ. opponent: Mt đối thhoc người phn đối. opponent đơn gin là ngườiphe đối lp trong mt cuc tranh lun hoc cuc thi, trong khi detractor tp trung vào vic tn công giá trca đối phương. Lưu ý khi sdng Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thchn từ "người gièm pha" (khi nhn mnh vào snói xu) hoc "người hthp giá trị" (khi nhn mnh vào vic phnhn thành tu). Ví dụ đúng: Despite the critics' praise, some detractors claimed the movie was overrated. (Mc dù được các nhà phê bình khen ngi, mt skgièm pha li cho rng bphim đã bị đánh giá quá cao.) Ví dsai: Không nên dùng detractor để chmt người đưa ra li khuyên ci thin công vic mt cách chân thành, vì điu đó slàm sai lch ý nghĩa tiêu cc ca tnày.

Ý nghĩa

Danh từngười gièm pha

Một người chỉ trích ai đó hoặc điều gì đó, thường là một cách bất công hoặc với ý định làm giảm uy tín của họ

"The politician ignored his detractors and focused on the campaign."

Vị chính trị gia đã phớt lờ những người gièm pha mình và tập trung vào chiến dịch tranh cử.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error