D
Dicread
HomeDictionaryPproponent

proponent

người ủng hộ
Danh từ
Số nhiều: proponents

proponent được sdng để chmt người công khaing hộ, tán thành hoc đề xut mt ý tưởng, mt lý thuyết hoc mt kế hoch hành động cthể. Tnày mang sc thái trang trng và thường xut hin trong các văn bn hc thut, chính trhoc các cuc tho lun chuyên môn. Khi dùng proponent, người nói mun nhn mnh vào vai trò chủ động ca mt cá nhân hoc tchc trong vic thúc đẩy mt quan đim nào đó để thuyết phc người khác chp nhn.

Phân bit vi các ttương t

Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln gia proponent vi supporter. Mc dù chai đều có thdch là "ngườing hộ", nhưng có skhác bit vmc độ chủ động:

proponent: Thường là người khi xướng, đề xut hoc lp lun để bo vmt lý thuyết/kế hoch. Hkhông chỉ đồng ý mà còn tích cc vn động cho điu đó. Ví dụ: a proponent of nuclear energy (mt ngườing hnăng lượng ht nhân - người này có thlà chuyên gia đưa ra các lun đim khoa hc để bo vvic sdng năng lượng ht nhân).

supporter: Có nghĩa rng hơn và ít trang trng hơn, đơn gin là người đứng vphía ai đó hoc điu gì đó. Mt supporter có thchlà người hâm mhoc người đồng tình mà không nht thiết phi là người đưa ra đề xut hay lp lun. Ví dụ: a supporter of a football team (mt cổ động viên ca mt đội bóng).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, khi dch proponent, tùy vào ngcnh mà bn có thchn các tnhư "ngườing hộ", "người tán thành" hoc "người đề xướng" để làm rõ sc thái chủ động ca tnày.

Đúng: He is a leading proponent of the new tax reform law.ngy là ngườing hhàng đầu cho lut ci cách thuế mi.)
Không nên dùng proponent trong các tình hung đời thường, ví dnhư ủng hmt người bn trong mt cuc tranh cãi nhỏ; trong trường hp đó, supporter hoc ally stnhiên hơn.

Ý nghĩa

Danh từngười ủng hộ

Một người tán thành hoặc ủng hộ một lý thuyết, đề xuất hoặc một hướng hành động cụ thể

He is a leading proponent of the new tax reform law.

Ông ấy là người ủng hộ hàng đầu cho luật cải cách thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error