D
Dicread
HomeDictionaryPproponent

proponent

người ủng hộ
Danh từ
Số nhiều: proponents

Ý nghĩa

Danh từngười ủng hộ

Một người tán thành hoặc hỗ trợ một lý thuyết, đề xuất hoặc hướng hành động cụ thể

"He is a leading proponent of the new tax reform law."

Ông ấy là người ủng hộ hàng đầu cho luật cải cách thuế mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error