proponent
người ủng hộ
Danh từ
Số nhiều: proponents
Ý nghĩa
Danh từngười ủng hộ
Một người tán thành hoặc hỗ trợ một lý thuyết, đề xuất hoặc hướng hành động cụ thể
"He is a leading proponent of the new tax reform law."
Ông ấy là người ủng hộ hàng đầu cho luật cải cách thuế mới.