D
Dicread
HomeDictionaryRremark

remark

nhận xét、bình luận、lời nhận xét
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: remarksQuá khứ: remarkedPhân từ 2: remarkedV-ing: remarking

Tnày mang sc thái ca squan sát và khách quan. Nó ít biu cm hơn mt li tuyên bvà ít trang trng hơn mt li tuyên bchính thc. Mt remark thường là phnng tphát trước mt điu gì đó va nhn thy trong môi trường xung quanh, cho thy mt sbiu đạt ngn gn ra bên ngoài ca mt suy nghĩ. Trong các tình hung giao tiếp xã hi, tnày có thchuyn sang nghĩa chtrích. Mc dù mt li nhn xét có thmang tính trung lp, nhưng khi mô tả điu gì đó là mt sharp hoc cutting remark, nó ngụ ý mt squan sát nhm vào đối phương, thường là thiếu thin chí, nhm làm tn thương lòng ttrng ca người nghe.

Đếm được khi đề cập đến một lời bình luận cụ thể của một người. Không đếm được khi nói về hành động bình luận nói chung.

Ý nghĩa

Ngoại động từnhận xét
[someone][something]

Nói điều gì đó như một lời bình luận hoặc quan sát

"He remarked that the weather was unusually warm for October."

Anh ấy nhận xét rằng thời tiết tháng Mười ấm áp một cách bất thường.

Nội động từbình luận

Đưa ra một lời nhận xét tình cờ

"She remarked on the strange smell in the hallway."

Cô ấy bình luận về mùi lạ trong hành lang.

Danh từlời nhận xét

Một lời bình luận bằng văn bản hoặc lời nói

"The teacher wrote a positive remark in the margin of the essay."

Giáo viên đã viết một lời nhận xét tích cực vào lề bài luận.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error