D
Dicread
HomeDictionaryRrepartee

repartee

lời đối đáp hóm hỉnh
Danh từ

repartee mô tmt phong cách giao tiếp đặc trưng bi snhanh nhy, thông minh và hóm hnh. Đim mu cht ca repartee không chlà shài hước đơn thun, mà là khnăng phn xtc thì, đưa ra nhng câu trli sc so ngay lp tc trong mt cuc đối thoi. Nó thường gi lên hìnhnh ca mt cuc "đấu trí" bng ngôn từ, nơi hai hoc nhiu người tung hng nhng li đối đáp dí dm để gâyn tượng hoc to không khí sôi ni.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh cn phân bit repartee vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác:

wit: Đây là mt khái nim rng hơn, chkhnăng tư duy thông minh và hóm hnh nói chung. Trong khi wit là năng lc, thì repartee là svn dng năng lc đó vào mt cuc đối thoi cththông qua nhng li đối đáp.
banter: Cũng là nhng li nói đùa qua li, nhưng banter thường mang tính cht thân mt, thoi mái và ít đòi hi ssc so hay trí tucao hơn so vi repartee. banter ging như vic trêu chc bn bè, còn repartee ging như mt màn trình din ngôn ngtinh tế.
sarcasm: Khác hoàn toàn vi repartee, sarcasm (ma mai) thường mang sc thái tiêu cc, châm chc hoc gây tn thương. repartee hướng ti sthú vvà trí tuệ, không nhm mc đích hthp người khác.

Ngcnh sdng và lưu ý

repartee thường được dùng trong các bi cnh trang trng hoc bán trang trng, như các bui tic ti, các cuc tho lun trí tuhoc trong văn chương để mô tsthông minh ca nhân vt.

Ví dụ đúng: Their evening was filled with quick repartee and laughter. (Bui ti ca htràn ngp nhng li đối đáp hóm hnh và tiếng cười.)
Ví dsai: Sdng repartee để mô tmt câu đùa thô thin hoc mt cuc cãi vã gay gt là không phù hp, vì tnày luôn hàm ý stinh tế và trí tuệ.

Vmt ngpháp, repartee là mt danh tkhông đếm được, dùng để chhình thc giao tiếp hoc knăng đối đáp.

Ý nghĩa

Danh từlời đối đáp hóm hỉnh

Những câu trả lời hoặc cuộc trò chuyện nhanh nhạy, dí dỏm và thông minh

Their evening was filled with sparkling repartee and laughter.

Buổi tối của họ tràn ngập những lời đối đáp hóm hỉnh và tiếng cười.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error